Kho từ › misuse

misuse

B2 noun
sự dùng sai, sự lạm dụng
UK /mɪsˈjuːs/ · US /mɪsˈjuːs/
The misuse of AI in exams can lead to unfair advantages.
→ Sự lạm dụng AI trong các kỳ thi có thể dẫn đến lợi thế không công bằng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...