| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
overview
/ˈoʊvərvjuː/
|
danh từ |
tổng quan, nhìn toàn cảnh
This is an overview of the project.
Đây là tổng quan về dự án.
Chi tiếtThe overview provided a clear picture of the project.Tổng quan cung cấp một cái nhìn rõ ràng về dự án.
Đồng nghĩasummaryoutline
Cụm hay dùngbrief overviewoverview reportoverview section
Tổng quan giúp hiểu rõ hơn về nội dung.
|
— |
|
/vjuː/
|
danh từ |
quan điểm
What is your view?
Quan điểm của bạn là gì?
Chi tiếtWhat is your view on this?Quan điểm của bạn về việc này là gì?
Đồng nghĩaopinionperspective
Cụm hay dùngpoint of viewin my view
Họ từviewer (n)viewpoint (n)
Quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề.
|
— |
|
review
/rɪˈvjuː/
|
n |
đánh giá, bình luận, nhìn lại
The film received positive reviews.
Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.
Chi tiếtLet's review the lesson.Hãy ôn lại bài học.
Đồng nghĩaassessmentevaluate
Cụm hay dùngpeer reviewreview process
Họ từreviewer (n.)reviewable (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
preview
/ˈpriːvjuː/
|
danh từ |
xem trước, nhìn trước
I watched a preview of the movie.
Tôi đã xem trước bộ phim.
Chi tiếtThe preview of the movie was exciting.Bản xem trước của bộ phim rất thú vị.
Đồng nghĩasneak peekforetaste
Cụm hay dùngmovie previewpreview event
Thường dùng trong ngành giải trí.
|
— |
|
/ˈkɒm.pleks/
|
tính từ |
phức tạp
The problem is complex.
Vấn đề rất phức tạp.
Chi tiếtThe instructions were too complex for me.Hướng dẫn quá phức tạp đối với tôi.
Đồng nghĩacomplicatedintricate
Cụm hay dùngcomplex problemcomplex system
Họ từcomplexity (n)
Phức tạp thường cần thời gian để hiểu.
|
— |
|
/kəmˈplɛksɪti/
|
danh từ |
sự phức tạp
The complexity of the problem surprised everyone.
Sự phức tạp của vấn đề đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Chi tiếtThe complexity of the problem surprised everyone.Sự phức tạp của vấn đề đã làm mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaintricacycomplication
Cụm hay dùnghigh complexitycomplexity levelcomplexity theory
Họ từcomplex (adj)complex (n)
Sử dụng để mô tả các vấn đề khó khăn.
|
— |
|
/skɪld/
|
adj |
lành nghề
Skilled artisans pass down techniques.
Nghệ nhân lành nghề truyền lại kỹ thuật.
Chi tiếtHe is a skilled musician.Anh ấy là một nhạc sĩ lành nghề.
Đồng nghĩaexpertproficient
Cụm hay dùngskilled workerskilled labor
Họ từskill (n)
Thường dùng để mô tả nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈskɪl.fəl/
|
adj. |
Có hoặc thể hiện kỹ năng hoặc khả năng.
He is a skillful artist.
Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.
Chi tiếtShe is skillful at playing the piano.Cô ấy rất khéo léo trong việc chơi piano.
Đồng nghĩatalentedproficient
Cụm hay dùngskillful handsskillful performanceskillful player
Thường dùng để chỉ người có kỹ năng tốt.
|
— |
|
befriend
/bi'frend/
|
v |
kết bạn
He tried to befriend the new student on the first day.
anh ấy thử kết bạn với học sinh mới vào ngày đầu tiên
|
— |
|
/ˌoʊ.vɚˈwelm/
|
v. |
áp đảo, làm quá tải
Demand overwhelmed production capacity in Q3.
Nhu cầu áp đảo năng lực sản xuất trong quý 3.
Chi tiếtPositive reviews overwhelmed the brand's customer portal.Đánh giá tích cực ồ ạt tràn ngập cổng khách hàng của thương hiệu.
Đồng nghĩaswampinundateoverpower
Cụm hay dùngoverwhelm capacityoverwhelm resourcesfeel overwhelmedoverwhelm the system
Họ từoverwhelming (adj.)overwhelmingly (adv.)
'Overwhelming majority/evidence' = rất phổ biến trong writing trang trọng.
|
— |
|
/'tɔlərənt/
|
adjective |
khoan dung, hay tha thứ
She is very tolerant of different opinions.
Cô ấy rất khoan dung với những ý kiến khác nhau.
|
— |
|
/ˈɛkspɜːrt/
|
danh từ |
chuyên gia
She is an expert in her field.
Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Chi tiếtShe is an expert in her field.Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaspecialistprofessional
Cụm hay dùngsubject expertexpert adviceexpert opinion
Chuyên gia thường có kiến thức sâu rộng.
|
— |
|
/ˌɛkspɜːrˈtiːz/
|
danh từ |
chuyên môn
His expertise in technology is impressive.
Chuyên môn của anh ấy trong công nghệ thật ấn tượng.
Chi tiếtHer expertise in biology is impressive.Chuyên môn của cô ấy trong sinh học rất ấn tượng.
Đồng nghĩaknowledgeskill
Cụm hay dùngexpertise intechnical expertiseprofessional expertise
Thường dùng để chỉ kỹ năng chuyên môn.
|
— |
|
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/
|
động từ |
tích hợp
We need to integrate new technology into our process.
Chúng ta cần tích hợp công nghệ mới vào quy trình của mình.
Chi tiếtThey aim to integrate technology into education.Họ nhằm tích hợp công nghệ vào giáo dục.
Đồng nghĩacombinemerge
Cụm hay dùngintegrate systemsintegrate cultures
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
|
danh từ |
hội nhập
Integration is important for society.
Hội nhập là quan trọng cho xã hội.
Chi tiếtIntegration of cultures can enrich society.Hội nhập văn hóa có thể làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩamergingunification
Cụm hay dùngsocial integrationcultural integrationintegration process
Họ từintegrate (v)
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡrəl/
|
tính từ |
cần thiết
Teamwork is an integral part of our success.
Làm việc nhóm là một phần cần thiết trong thành công của chúng tôi.
Chi tiếtWater is integral to all forms of life.Nước là cần thiết cho tất cả các hình thức sống.
Đồng nghĩaessentialcrucial
Cụm hay dùngintegral partintegral role
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết.
|
— |
|
/mɪsˈjuːs/
|
noun |
sự dùng sai, sự lạm dụng
The misuse of AI in exams can lead to unfair advantages.
Sự lạm dụng AI trong các kỳ thi có thể dẫn đến lợi thế không công bằng.
|
— |
|
/ˈjuːsɪdʒ/
|
n. |
cách dùng (của một từ)
The usage note explains that "suggest" is followed by a clause, not "to".
Ghi chú cách dùng giải thích rằng "suggest" theo sau bởi một mệnh đề, không phải "to".
Chi tiếtHọ từuse (v.)
Usage cho biết mẫu ngữ pháp đi kèm với từ.
|
— |
|
/dɪˈmɑː.lɪʃ/
|
v. |
phá dỡ, đập phá (công trình)
The crew will demolish the old factory next week.
Đội thi công sẽ phá dỡ nhà máy cũ vào tuần tới.
Chi tiếtPermits are required before you demolish any structure.Cần có giấy phép trước khi phá dỡ bất kỳ công trình nào.
Đồng nghĩatear downrazedismantle
Cụm hay dùngdemolish a buildingdemolition crewscheduled for demolitiondemolish a wallobtain a demolition permit
Họ từdemolition (n.) việc phá dỡdemolition crew (n.) đội phá dỡ
'Demolish' = phá hủy có chủ ý, khác 'damage' = làm hỏng không cố ý.
|
— |
|
/ˈenviəs/
|
adj. |
thèm muốn, ganh tị (điều người khác có)
I was envious of his chance to study abroad.
Tôi ganh tị với cơ hội đi du học của anh ấy.
Chi tiếtShe looked at their new house with envious eyes.Cô ấy nhìn ngôi nhà mới của họ bằng ánh mắt thèm thuồng.
Đồng nghĩajealous
Cụm hay dùngenvious of someone
Họ từenvy (n., v.)
Đi với "of". Danh từ/động từ: envy. Gần nghĩa jealous nhưng ít nói về tình cảm.
|
— |
|
/ˈenvi/
|
n |
sự ghen tị
He felt envy when his friend got a new bike.
Anh ấy cảm thấy ghen tị khi bạn có xe đạp mới.
Chi tiếtShe felt a pang of envy when she saw her friend's new car.Cô ấy cảm thấy một chút ghen tị khi thấy chiếc xe mới của bạn mình.
Đồng nghĩajealousycovetousness
Cụm hay dùngfeel envyenvy someonegreen with envy
Họ từenvious (adj)envy (v)
Thể hiện cảm xúc tiêu cực về người khác.
|
— |
Đang tải...