Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

initially

/ɪˈnɪʃəli/ B1

Nghĩa

ban đầu trạng từ

Định nghĩa · At the beginning or start of something.

“Initially, they were unsure about the plan.”Ban đầu, họ không chắc chắn về kế hoạch.

“Initially, I was unsure about the project.”Ban đầu, tôi không chắc chắn về dự án.

Đồng nghĩa at firstoriginally
Trái nghĩa finally

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...