Kho từ › jpg

jpg

B1 danh từ
định dạng ảnh
UK /dʒeɪ peɪdʒ/ · US /dʒeɪ peɪdʒ/
A common image file format.
The image is saved as a JPG file.
→ Hình ảnh được lưu dưới dạng tệp JPG.
I saved the photo as a jpg file.→ Tôi đã lưu ảnh dưới định dạng jpg.
Đồng nghĩa
image format
Collocations
jpg filejpg imageconvert to jpg
🎯 IELTS: Biết định dạng ảnh giúp trong việc mô tả hình ảnh.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...