Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jpg

/dʒeɪ peɪdʒ/ B1

Nghĩa

định dạng ảnh danh từ

Định nghĩa · A common image file format.

“The image is saved as a JPG file.”Hình ảnh được lưu dưới dạng tệp JPG.

“I saved the photo as a jpg file.”Tôi đã lưu ảnh dưới định dạng jpg.

Đồng nghĩa image format

Mẹo IELTS · Biết định dạng ảnh giúp trong việc mô tả hình ảnh.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...