Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tolerant

/'tɔlərənt/ B2

Nghĩa

khoan dung, hay tha thứ adjective

Định nghĩa · Showing acceptance of different beliefs or behaviors.

“She is very tolerant of different opinions.”Cô ấy rất khoan dung với những ý kiến khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...