causing
/ˈkɔːzɪŋ/ B1
Nghĩa
gây ra
động từ
Định nghĩa · making something happen or occur.
“The storm is causing delays in travel.”Cơn bão đang gây ra sự chậm trễ trong việc di chuyển.
Cụm hay dùng
causing problemscausing changescausing effects
Họ từ
cause (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cause' + 'ing'.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích nguyên nhân trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân của sự việc.