Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

causing

/ˈkɔːzɪŋ/ B1

Nghĩa

gây ra động từ

Định nghĩa · making something happen or occur.

“The storm is causing delays in travel.”Cơn bão đang gây ra sự chậm trễ trong việc di chuyển.

Đồng nghĩa creatingproducing
Họ từ cause (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cause' + 'ing'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích nguyên nhân trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân của sự việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...