Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enrich

/ɪnˈrɪtʃ/ B2

Nghĩa

làm giàu, làm phong phú verb

Định nghĩa · To make something richer or more valuable.

“Reading can enrich your knowledge and understanding of the world.”Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức và hiểu biết của bạn về thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...