| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/praɪz/
|
danh từ |
giải thưởng
She won a prize for her painting.
Cô ấy đã giành giải thưởng cho bức tranh của mình.
Chi tiếtShe won a prize for her outstanding performance.Cô ấy đã giành giải thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
Đồng nghĩaawardreward
Cụm hay dùngwin a prizeprize moneyprize winner
Thường liên quan đến cuộc thi hoặc sự kiện.
|
— |
|
/əˈwɔːrd/
|
n. |
giải thưởng, phần thưởng
He won the award for best employee.
Anh ấy giành giải thưởng nhân viên xuất sắc nhất.
Chi tiếtThe award ceremony will be held on Friday.Lễ trao giải sẽ được tổ chức vào thứ Sáu.
Đồng nghĩaprizehonor
Cụm hay dùngreceive an awardwin an awardpresent an awardannual awardaward ceremony
Họ từaward (v.) trao giảiawardee (n.) người nhận giải
'Award' vừa là danh từ (phần thưởng) vừa là động từ (trao tặng): 'award someone a prize'.
|
— |
|
right
/raɪt/
|
n. |
quyền
Everyone has the right to express their opinion.
Mọi người đều có quyền bày tỏ ý kiến của mình.
|
— |
|
reserve the right
/rɪˈzɜːv ðə raɪt/
|
v. |
đặc quyền, có quyền
The management reserves the right to refuse admission.
Ban quản lý có quyền từ chối cho vào cửa.
|
— |
|
solely
/ˈsəʊlli/
|
adv. |
chỉ vì, duy chỉ
The decision was based solely on facts.
Quyết định chỉ dựa trên các sự thật.
Chi tiếtShe is solely responsible for the project.Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩaonlyexclusively
Cụm hay dùngsolely focusedsolely responsiblesolely for
Thường dùng để nhấn mạnh sự độc quyền.
|
— |
|
partly because
/ˈpɑːrtli/
|
adv. |
một phần boi vi
It is partly cloudy today.
Hôm nay trời có mây một phần.
Chi tiếtThe project is partly completed.Dự án đã hoàn thành một phần.
Đồng nghĩasomewhatto some degree
Cụm hay dùngpartly cloudypartly finished
Dùng để chỉ sự không hoàn thiện.
|
— |
|
/səˈfɪʃənt/
|
tính từ |
đủ
We have sufficient resources for the project.
Chúng tôi có đủ nguồn lực cho dự án.
Chi tiếtHe has sufficient funds for the trip.Anh ấy có đủ tiền cho chuyến đi.
Đồng nghĩaadequateample
Cụm hay dùngsufficient evidencesufficient resources
Dùng để chỉ sự đủ.
|
— |
|
/ˈwɔːrənti/
|
danh từ |
bảo hành
The product has a warranty.
Sản phẩm có bảo hành.
Chi tiếtThe warranty covers repairs for two years.Bảo hành bao gồm sửa chữa trong hai năm.
Đồng nghĩaguaranteeassurance
Cụm hay dùngwarranty periodwarranty claimlimited warranty
Họ từwarrant (v)
Thường đi kèm với sản phẩm điện tử.
|
— |
|
/ˌɡærənˈti/
|
động từ |
đảm bảo
I guarantee you will like it.
Tôi đảm bảo bạn sẽ thích nó.
Chi tiếtThey guarantee the quality of their products.Họ đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaensuresecure
Cụm hay dùngguarantee satisfactionguarantee deliverymoney-back guarantee
Dùng để chỉ sự đảm bảo về chất lượng.
|
— |
|
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
|
adj. |
nổi bật, xuất sắc
Her performance was outstanding.
Buổi biểu diễn của cô ấy thật xuất sắc.
Chi tiếtHer performance was outstanding at the competition.Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc tại cuộc thi.
Đồng nghĩaexceptionalremarkable
Cụm hay dùngoutstanding achievementoutstanding performance
Xuất sắc thường được khen ngợi trong các lĩnh vực.
|
— |
|
withstand
/wɪðˈstænd/
|
v. |
giữ vững, chịu đựng
This material can withstand high temperatures.
Vật liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.
|
— |
|
base on
/beɪs ɒn/
|
v. |
dựa vào
The film is based on a true story.
Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật.
|
— |
|
base in
/beɪs ɪn/
|
v. |
đặt tại
The company is based in London.
Công ty có trụ sở đặt tại London.
|
— |
|
basement
/ˈbeɪsmənt/
|
n. |
nền móng, tầng hầm
They store old furniture in the basement.
Họ cất đồ đạc cũ ở tầng hầm.
Chi tiếtThey converted the basement into a cozy living space.Họ đã biến tầng hầm thành một không gian sống ấm cúng.
Đồng nghĩacellarlower level
Cụm hay dùngfinished basementbasement apartmentbasement storage
Thường dùng để lưu trữ hoặc sinh hoạt.
|
— |
|
headquarter
/ˈhedkwɔːtə(r)/
|
n. |
trụ sở chính
The headquarter is located in New York.
Trụ sở chính nằm ở New York.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈsiːz/
|
trạng từ |
nước ngoài
She works overseas for a company.
Cô ấy làm việc ở nước ngoài cho một công ty.
Chi tiếtShe studied overseas for a year.Cô ấy đã học ở nước ngoài một năm.
Đồng nghĩaabroadinternationally
Cụm hay dùngoverseas traveloverseas studyoverseas job
Liên quan đến việc đi lại và học tập.
|
— |
|
/'ouvə'si:/
|
v |
Giám sát
The manager will oversee the project to ensure everything is done correctly.
Người quản lý sẽ giám sát dự án để đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng cách.
Chi tiếtShe will oversee the project from start to finish.Cô ấy sẽ giám sát dự án từ đầu đến cuối.
Đồng nghĩasupervisemanage
Cụm hay dùngoversee operationsoversee a team
Dùng để chỉ vai trò giám sát.
|
— |
|
annually
/ˈænjuəli/
|
adv. |
thường niên, hàng năm
The festival is held annually in spring.
Lễ hội được tổ chức hàng năm vào mùa xuân.
Chi tiếtWe celebrate our anniversary annually.Chúng tôi tổ chức kỷ niệm hàng năm.
Đồng nghĩayearlyonce a year
Cụm hay dùngannually reportannually eventannually budget
Hàng năm là thời gian để nhìn lại thành tựu.
|
— |
|
manual
/ˈmænjuəl/
|
n. |
sổ tay, sách hướng dẫn
Read the manual before using the machine.
Hãy đọc sách hướng dẫn trước khi sử dụng máy.
Chi tiếtI read the manual before using the device.Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị.
Đồng nghĩaguidehandbook
Cụm hay dùnguser manualinstruction manualmanual labor
Thường dùng để hướng dẫn sử dụng sản phẩm.
|
— |
|
formerly
/ˈfɔːməli/
|
adv. |
cố xửa, trước đây
The building was formerly a cinema.
Tòa nhà trước đây từng là rạp chiếu phim.
Chi tiếtShe was formerly a teacher before becoming a writer.Cô ấy trước đây là một giáo viên trước khi trở thành nhà văn.
Đồng nghĩapreviouslyonce
Cụm hay dùngformerly known asformerly employed
Thường dùng để chỉ sự thay đổi trong quá khứ.
|
— |
|
/aɪˈdiːəli/
|
adverb |
lý tưởng, đúng như lý tưởng
Ideally, we should finish the project by next week.
Lý tưởng, chúng ta nên hoàn thành dự án trước tuần tới.
|
— |
|
/ˈkɒn.tɛst/
|
danh từ |
cuộc thi
She won the singing contest last year.
Cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi hát năm ngoái.
Chi tiếtShe entered a contest to win a scholarship.Cô ấy tham gia một cuộc thi để giành học bổng.
Đồng nghĩacompetitiontournament
Cụm hay dùngsinging contestwriting contestcontest rules
Dùng để chỉ các cuộc thi đấu.
|
— |
|
Competition
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
|
n. |
cuộc thi, sự cạnh tranh
Competition in the market is fierce.
Sự cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.
Chi tiếtThe competition was fierce this year.Cuộc thi năm nay rất khốc liệt.
Đồng nghĩacontestrivalry
Cụm hay dùngfriendly competitionintense competition
Dùng để chỉ sự cạnh tranh trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/əˈɡeɪnst/
|
giới từ |
chống lại
He is against the idea.
Anh ấy chống lại ý tưởng đó.
Chi tiếtThey fought against the enemy.Họ chiến đấu chống lại kẻ thù.
Đồng nghĩaopposed toversus
Cụm hay dùnggo againstagainst the law
Họ từanti- (prefix)
Vừa chỉ vị trí (dựa vào) vừa chỉ sự đối lập.
|
— |
|
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
|
trạng từ |
dần dần
The temperature gradually increased throughout the day.
Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.
Chi tiếtThe temperature gradually increased throughout the day.Nhiệt độ dần dần tăng lên trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowlylittle by little
Cụm hay dùnggradually improvegradually increase
Thường dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
consider
/kənˈsɪdə(r)/
|
v. |
cân nhắc, xem xét
Please consider my application.
Xin hãy xem xét đơn của tôi.
Chi tiếtPlease consider all options before making a decision.Hãy xem xét tất cả các phương án trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaexamineweighcontemplatethink about
Cụm hay dùngconsider optionsconsider the implicationsconsider doing
Họ từconsideration (n.) sự xem xétconsiderable (adj.) đáng kểconsiderably (adv.) đáng kể
take into consideration = tính đến, cân nhắc — collocation rất hay gặp trong email và hội thoại TOEIC.
|
— |
|
considerable
/kənˈsɪdərəbl/
|
adj. |
to lớn, đáng kể
The project requires a considerable amount of money.
Dự án đòi hỏi một khoản tiền lớn.
Chi tiếtHe made a considerable effort to succeed.Anh ấy đã nỗ lực đáng kể để thành công.
Đồng nghĩasubstantialsignificant
Cụm hay dùngconsiderable amountconsiderable time
Đáng kể thường chỉ mức độ lớn.
|
— |
|
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
|
adj. |
đáng kể, quan trọng
There has been a significant change in policy.
Đã có một sự thay đổi đáng kể về chính sách.
Chi tiếtThis discovery is significant for science.Phát hiện này rất quan trọng đối với khoa học.
Đồng nghĩaimportantnotable
Cụm hay dùngsignificant impactsignificant changesignificant difference
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈtɛmpərətʃər/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiếtThe temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
|
— |
|
/ˈtɛmpəˌrɛri/
|
tính từ |
tạm thời
This is a temporary solution.
Đây là một giải pháp tạm thời.
Chi tiếtShe found a temporary job while searching for a career.Cô ấy tìm được một công việc tạm thời trong khi tìm kiếm sự nghiệp.
Đồng nghĩabriefshort-term
Cụm hay dùngtemporary solutiontemporary jobtemporary accommodation
Dùng để chỉ tình trạng không bền vững.
|
— |
|
/prɪˈvent/
|
v. |
Ngăn chặn
Prevent accidents.
Ngăn tai nạn.
Chi tiếtThe fence prevents animals from escaping.Hàng rào ngăn động vật trốn thoát.
Đồng nghĩastopavoid
Cụm hay dùngprevent someone from doingprevent accidents
Họ từprevention (n)preventive (adj)
Thường dùng cấu trúc 'prevent + O + from + V-ing'.
|
— |
|
/ˈdʒɜrnəlɪst/
|
danh từ |
nhà báo
The journalist wrote an article about climate change.
Nhà báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe journalist wrote an article.Nhà báo đã viết một bài báo.
Đồng nghĩareportercorrespondent
Cụm hay dùnginvestigative journalistjournalist for a newspaperfreelance journalist
Họ từjournalism (n)journalistic (adj)
Thường dùng cho báo in/online, không phải TV news anchor.
|
— |
|
/rɪˈpɔːr.tər/
|
danh từ |
phóng viên
The reporter covered the event live.
Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.
Chi tiếtThe reporter covered the event live.Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.
Đồng nghĩajournalistnews reporter
Cụm hay dùngnews reportersports reporterinvestigative reporter
Thường làm việc cho báo chí hoặc truyền hình.
|
— |
|
ignore
/ɪɡˈnɔː(r)/
|
v. |
phớt lờ, bỏ qua
Do not ignore the warning signs.
Đừng phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiếtShe ignored my advice.Cô ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
Đồng nghĩadisregardoverlook
Cụm hay dùngignore completelyignore the fact
Họ từignorant (adj)ignorance (n.)
Không nhầm với 'neglect' - neglect là bỏ bê.
|
— |
|
/riˈækt/
|
v |
phản ứng
How did the market react to the news?
Thị trường đã phản ứng thế nào với tin tức này?
Chi tiếtShe didn't react to the news.Cô ấy không phản ứng với tin tức.
Đồng nghĩarespondreply
Cụm hay dùngreact quicklyreact negatively
Dùng để mô tả hành động phản ứng.
|
— |
|
pension
/ˈpenʃn/
|
n. |
tiền lương hưu
He will receive a monthly pension after retiring.
Anh ấy sẽ nhận được tiền lương hưu hàng tháng sau khi nghỉ hưu.
Chi tiếtHe relies on his pension for living expenses.Ông ấy phụ thuộc vào lương hưu để chi tiêu hàng tháng.
Đồng nghĩaretirement fundannuity
Cụm hay dùngpension planstate pension
Họ từpensioner (n)
Liên quan đến tuổi nghỉ hưu.
|
— |
|
/tʃeɪndʒ/
|
động từ |
thay đổi
I want to change my clothes.
Tôi muốn thay đổi quần áo.
Chi tiếtDo you have change for a dollar?Bạn có tiền lẻ cho một đô la không?
Đồng nghĩaaltermodify
Cụm hay dùngchange your mindchange of clothes
Họ từchangeable (adj)exchange (v)
Khi là danh từ, 'change' có nghĩa tiền lẻ.
|
— |
|
/tʃæns/
|
danh từ |
cơ hội
You have a chance to win the game.
Bạn có cơ hội để thắng trò chơi.
Chi tiếtThere is a chance of rain.Có khả năng trời mưa.
Đồng nghĩaopportunitypossibility
Cụm hay dùngtake a chanceby chance
Họ từchance (v)chance (adj)
Phân biệt chance (cơ hội) và opportunity (cơ hội tốt).
|
— |
|
/kɔːz/
|
danh từ |
nguyên nhân
What is the cause?
Nguyên nhân là gì?
Chi tiếtShe fought for a good cause.Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.
Đồng nghĩareasonmotive
Cụm hay dùngcause and effectroot cause
Họ từcausal (adj)causality (n)
Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).
|
— |
|
/ˈænəlɪst/
|
danh từ |
nhà phân tích
The analyst provided valuable insights.
Nhà phân tích đã cung cấp những hiểu biết quý giá.
Chi tiếtThe analyst provided valuable information for the project.Nhà phân tích đã cung cấp thông tin quý giá cho dự án.
Đồng nghĩaexaminerresearcher
Cụm hay dùngdata analystfinancial analyst
Thường làm việc với số liệu và báo cáo.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz/
|
động từ |
phân tích
We need to analyze the data before making a decision.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtScientists analyze data to find patterns.Các nhà khoa học phân tích dữ liệu để tìm ra mẫu.
Đồng nghĩaexaminestudy
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze resultsanalyze trends
Họ từanalysis (n)analytical (adj)
Rất quan trọng trong nghiên cứu và khoa học.
|
— |
|
/ɪˈvɛntʃuəli/
|
trạng từ |
cuối cùng
They eventually found a solution to the problem.
Cuối cùng họ đã tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Chi tiếtWe will eventually arrive.Chúng tôi cuối cùng sẽ đến.
Đồng nghĩafinallyultimately
Cụm hay dùngeventually becomeeventually find
Họ từeventual (adj.)
Nhấn mạnh kết quả sau một thời gian dài.
|
— |
|
/ˈtaɪtl/
|
danh từ |
tiêu đề
What is the title of the book?
Tiêu đề của cuốn sách là gì?
Chi tiếtShe has the title of Director.Cô ấy có chức danh Giám đốc.
Đồng nghĩanameheading
Cụm hay dùngjob titletitle page
Họ từentitle (v)subtitle (n)
Cũng có nghĩa là danh hiệu trong thể thao.
|
— |
|
entitle
/ɪnˈtaɪtl/
|
v. |
đặt tiêu đề
The book is entitled "The Secret".
Cuốn sách mang tựa đề "Bí Mật".
|
— |
|
/ɪnˈlɑːrdʒ/
|
động từ |
mở rộng, phóng to
We need to enlarge the picture.
Chúng ta cần phóng to bức tranh.
Chi tiếtThey plan to enlarge the park next year.Họ dự định mở rộng công viên vào năm tới.
Đồng nghĩaexpandincrease
Cụm hay dùngenlarge an imageenlarge a spaceenlarge a business
Dùng để chỉ sự mở rộng.
|
— |
|
/ɪnˈrɪtʃ/
|
verb |
làm giàu, làm phong phú
Reading can enrich your knowledge and understanding of the world.
Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức và hiểu biết của bạn về thế giới.
|
— |
|
/əˈtætʃ/
|
v |
đính kèm, gắn vào
Please attach your resume to the email.
Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch vào email.
Chi tiếtPlease attach the file to your email.Vui lòng đính kèm tệp vào email của bạn.
Đồng nghĩajoinconnect
Cụm hay dùngattach filesattach importanceattach significance
Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.
|
— |
|
/dɪˈtæʧ/
|
verb |
gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
Please detach the sticker from the paper before applying it.
Xin hãy gỡ nhãn dán ra khỏi giấy trước khi dán nó.
|
— |
|
accommodate
/ˈkɑːkəmeɪt/
|
v. |
đáp ứng, chứa
The hotel can accommodate up to 500 guests.
Khách sạn có thể chứa đến 500 khách.
Chi tiếtThe hotel can accommodate 200 guests.Khách sạn có thể chứa 200 khách.
Đồng nghĩahousecontain
Cụm hay dùngaccommodate needsaccommodate guestsaccommodate changes
Dùng để chỉ khả năng chứa đựng.
|
— |
|
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
|
n. |
chỗ ở
The accommodation near the beach is expensive.
Chỗ ở gần biển thì đắt.
Chi tiếtWe are looking for cheap accommodation.Chúng tôi đang tìm chỗ ở giá rẻ.
Cụm hay dùngcheap accommodationfind accommodation
Không đếm được (Anh–Anh): KHÔNG nói “accommodations”. Viết 2 chữ “c” và 2 chữ “m”. Động từ số ít.
|
— |
|
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
|
danh từ |
thông tin
I need information about the city.
Tôi cần thông tin về thành phố.
Chi tiếtThis is useful information.Đây là thông tin hữu ích.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginformation deskinformation technology
Họ từinform (v)informative (adj)
Không đếm được, không có 'informations'.
|
— |
|
informative
/ɪnˈfɔːrmətɪv/
|
adj. |
cung cấp nhiều thông tin, hữu ích
The lecture was very informative.
Bài giảng rất bổ ích và cung cấp nhiều thông tin.
|
— |
|
/ɪnˈfɔːrm/
|
v |
thông báo
Please inform me of any changes.
Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Chi tiếtPlease inform me about the meeting time.Xin hãy thông báo cho tôi về thời gian họp.
Đồng nghĩanotifyadvise
Cụm hay dùnginform the publicinform about changes
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
|
— |
|
able
/ˈeɪbl/
|
adj. |
có thể
She is able to speak three languages.
Cô ấy có khả năng nói ba thứ tiếng.
|
— |
|
Enable
/ɪˈneɪbl/
|
v. |
làm cho có thể, cho phép
Technology enables us to communicate easily.
Công nghệ giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng hơn.
Chi tiếtThis software will enable better communication.Phần mềm này sẽ cho phép giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩaallowfacilitate
Cụm hay dùngenable accessenable featuresenable communication
Dùng để chỉ sự cho phép hoặc tạo điều kiện.
|
— |
|
rise
/raɪz/
|
v. |
tăng
Sunflowers rise toward the sun.
Hoa hướng dương vươn lên hướng về mặt trời.
Chi tiếtThe sun rises in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
Đồng nghĩaincreasego up
Cụm hay dùngrise uprise in price
Họ từrise (n)rising (adj)
Không dùng với tân ngữ; khác với 'raise'.
|
— |
|
raise
/reɪz/
|
v. |
tăng, nâng lên
The government decided to raise taxes.
Chính phủ quyết định tăng thuế.
Chi tiếtCô ấy sẽ giơ tay để hỏi một câu hỏi.
Đồng nghĩaliftelevate
Cụm hay dùngraise awarenessraise fundsraise children
Dùng để chỉ hành động nâng lên.
|
— |
|
praise
/preɪz/
|
v. |
ca ngợi, tán dương
The teacher praised the student for hard work.
Giáo viên khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ.
Chi tiếtHer first novel was highly praised by readers.Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô được độc giả khen ngợi rất nhiều.
Cụm hay dùngpraise somebody for somethinghighly praised
Họ từpraise (n.)
“praise somebody FOR something”. Cụm hay gặp: “highly praised” (được khen ngợi rất nhiều).
|
— |
|
/dəˈmes.tɪk/
|
adj. |
trong nước, nội địa
Domestic flights are usually cheaper.
Chuyến bay nội địa thường rẻ hơn.
Chi tiếtThe tour covers both domestic and international routes.Tour bao gồm cả tuyến nội địa và quốc tế.
Đồng nghĩainternalnationallocal
Cụm hay dùngdomestic flightdomestic traveldomestic tourismdomestic route
Họ từdomestically
'Domestic' ↔ 'international' — cặp từ thường gặp trong TOEIC Part 4 (thông báo sân bay).
|
— |
|
cosmetic
/kɑːzˈmetɪk/
|
n. |
mỹ phẩm
She bought some new cosmetics online.
Cô ấy đã mua một số mỹ phẩm mới trực tuyến.
Chi tiếtShe uses a cosmetic cream every morning.Cô ấy sử dụng kem mỹ phẩm mỗi sáng.
Đồng nghĩabeautymakeup
Cụm hay dùngcosmetic surgerycosmetic productscosmetic industry
Họ từcosmetics (n)
Thường dùng trong ngành làm đẹp.
|
— |
|
/ˈriːteɪlər/
|
danh từ |
nhà bán lẻ
The retailer offers a wide range of products.
Nhà bán lẻ cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiếtThe retailer offers a wide range of products.Nhà bán lẻ cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Đồng nghĩavendormerchant
Cụm hay dùngonline retailerretailer network
Dùng để chỉ các cửa hàng bán lẻ.
|
— |
|
/ˈhəʊlseɪl/
|
n |
bán sỉ
Our club buys paint at wholesale to save money.
Câu lạc bộ mua sơn theo dạng bán sỉ để tiết kiệm.
|
— |
|
wholesaler
/ˈhoʊlseɪlər/
|
n. |
nhà bán sỉ
He works as a wholesaler in the market.
Anh ấy làm việc như một nhà bán sỉ tại chợ.
Chi tiết wholesale (n/adj) – wholesaler (n)
|
— |
Đang tải...