Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parish

/ˈpærɪʃ/ B1

Nghĩa

giáo xứ danh từ

Định nghĩa · A local church community or district.

“The parish holds a festival every summer.”Giáo xứ tổ chức một lễ hội mỗi mùa hè.

“The parish holds events every month.”Giáo xứ tổ chức các sự kiện hàng tháng.

Đồng nghĩa congregationcommunity
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng 'parish' khi nói về cộng đồng tôn giáo.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...