| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈpærɪʃ/
|
danh từ |
giáo xứ
The parish holds a festival every summer.
Giáo xứ tổ chức một lễ hội mỗi mùa hè.
Chi tiếtThe parish holds events every month.Giáo xứ tổ chức các sự kiện hàng tháng.
Đồng nghĩacongregationcommunity
Cụm hay dùngparish councilparish priestparishioners
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
|
— |
|
/kleɪmd/
|
động từ |
khẳng định
She claimed that she could run faster than anyone.
Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.
Chi tiếtShe claimed the prize for her work.Cô ấy đã khẳng định giải thưởng cho công việc của mình.
Đồng nghĩaasserteddeclared
Cụm hay dùngclaimed responsibilityclaimed victoryclaimed benefits
Thường dùng khi nói về quyền lợi.
|
— |
|
/ˈsɛmɪˌtɛri/
|
danh từ |
nghĩa trang
We visited the cemetery to pay our respects.
Chúng tôi đã đến nghĩa trang để bày tỏ lòng kính trọng.
Chi tiếtThe cemetery is located on the hill.Nghĩa trang nằm trên đồi.
Đồng nghĩagraveyardburial ground
Cụm hay dùngvisit a cemeterycemetery plotcemetery services
Thường liên quan đến tang lễ.
|
— |
|
/ˈplænər/
|
danh từ |
người lập kế hoạch
She is a wedding planner who organizes beautiful ceremonies.
Cô ấy là một người lập kế hoạch đám cưới tổ chức những buổi lễ đẹp.
Chi tiếtNgười lập kế hoạch đã tổ chức đám cưới rất đẹp.
Đồng nghĩaorganizercoordinator
Cụm hay dùngevent plannerwedding plannerbusiness planner
Thường dùng trong tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/ˈsteɪdiəm/
|
danh từ |
sân vận động
The stadium was filled with cheering fans.
Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Chi tiếtThe concert was held at the stadium.Buổi hòa nhạc tổ chức tại sân vận động.
Đồng nghĩaarenafield
Cụm hay dùngfootball stadiumstadium seating
Sân vận động lớn ngoài trời hoặc trong nhà
|
— |
|
/ˌekspləˈreɪʃn/
|
n |
sự thám hiểm
The age of exploration changed maps.
Thời đại thám hiểm thay đổi bản đồ.
Chi tiếtThe exploration of Mars has fascinated scientists.Sự thám hiểm sao Hỏa đã thu hút các nhà khoa học.
Đồng nghĩainvestigationdiscovery
Cụm hay dùngspace explorationexploration mission
Thường liên quan đến khoa học và địa lý.
|
— |
|
/mɪnz/
|
danh từ |
phút
The meeting will start in ten mins.
Cuộc họp sẽ bắt đầu trong mười phút nữa.
Chi tiếtThere are sixty seconds in a minute.Có sáu mươi giây trong một phút.
Đồng nghĩatime unit
Cụm hay dùngfive minutesten minutesminute hand
Dùng để đo thời gian.
|
— |
|
/ˈfjuːər/
|
tính từ |
ít hơn
There are fewer cars on the road today.
Hôm nay có ít xe hơn trên đường.
Chi tiếtFewer people attended the event this year.Ít người tham dự sự kiện năm nay.
Đồng nghĩalessreduced
Cụm hay dùngfewer optionsfewer resourcesfewer mistakes
Dùng để so sánh số lượng.
|
— |
|
/ˈkuːpɒn/
|
danh từ |
phiếu giảm giá
I used a coupon to get a discount on my purchase.
Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiếtI have a coupon for 20% off.Tôi có phiếu giảm giá 20%.
Đồng nghĩavoucherdiscount code
Cụm hay dùnguse a couponcoupon code
Phiếu giảm giá, thường cắt từ báo hoặc online.
|
— |
|
/stɛm/
|
danh từ |
thân cây
The stem of the flower is green and strong.
Thân cây hoa thì xanh và chắc chắn.
Chi tiếtThe stem of the flower is green.Thân cây hoa có màu xanh.
Đồng nghĩastalktrunk
Cụm hay dùngflower stemstem cellstem structure
Thân cây rất quan trọng cho sự sống.
|
— |
|
/ˈprɒksi/
|
danh từ |
đại diện
He acted as a proxy for his friend in the meeting.
Anh ấy đã đại diện cho bạn mình trong cuộc họp.
Chi tiếtHe acted as a proxy for his boss during the meeting.Anh ấy đã đại diện cho sếp trong cuộc họp.
Đồng nghĩarepresentativesubstitute
Cụm hay dùngproxy serverproxy voteproxy access
Thường dùng trong ngữ cảnh đại diện.
|
— |
|
/əˈstrɒnəmi/
|
danh từ |
thiên văn học
Astronomy helps us understand the universe.
Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Chi tiếtAstronomy helps us understand the universe better.Thiên văn học giúp chúng ta hiểu vũ trụ tốt hơn.
Đồng nghĩastargazingcosmology
Cụm hay dùngastronomy classastronomy researchastronomy telescope
Liên quan đến khoa học và vũ trụ.
|
— |
|
/ˈlæŋkə/
|
danh từ |
Sri Lanka
Sri Lanka is known for its tea plantations.
Sri Lanka nổi tiếng với các đồn điền trà.
Chi tiếtSri Lanka is famous for its beautiful beaches.Sri Lanka nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaisland nation
Cụm hay dùngSri Lanka tourismSri Lankan culture
Có nhiều di sản văn hóa phong phú.
|
— |
|
/ɑpt/
|
động từ |
chọn lựa
You can opt for the cheaper option.
Bạn có thể chọn lựa phương án rẻ hơn.
Chi tiếtYou can opt for the cheaper option.Bạn có thể chọn lựa phương án rẻ hơn.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngopt outopt inopt for
Dùng khi đưa ra lựa chọn.
|
— |
|
/ˈɛdwərdz/
|
danh từ |
họ Edward
Edwards is a common surname.
Edwards là một họ phổ biến.
Chi tiếtEdwards is a common last name.Edwards là một họ phổ biến.
Đồng nghĩafamily name
Cụm hay dùngEdwards familyEdwards lineage
Họ này có nhiều người nổi tiếng.
|
— |
|
/dru/
|
động từ |
vẽ, kéo
She drew a beautiful picture.
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.
Chi tiếtHe drew a beautiful landscape in his sketchbook.Anh ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp trong sổ tay của mình.
Đồng nghĩasketchedpulled
Cụm hay dùngdrew attentiondrew a conclusiondrew inspiration
Họ từdraw (v)
Có thể chỉ hành động vẽ hoặc kéo.
|
— |
|
/flu/
|
danh từ |
cúm
I caught the flu last winter.
Tôi đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.
Chi tiếtAnh ấy đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.
Đồng nghĩainfluenzavirus
Cụm hay dùngflu seasonflu symptomsget the flu
Thường gặp trong mùa lạnh.
|
— |
|
/trænzˈleɪt/
|
v |
dịch (ngôn ngữ)
She translates documents from English to Vietnamese.
Cô ấy dịch tài liệu từ tiếng Anh sang tiếng Việt.
Chi tiếtCan you translate this document into Vietnamese?Bạn có thể dịch tài liệu này sang tiếng Việt không?
Đồng nghĩainterpretrender
Cụm hay dùngtranslate texttranslate languagestranslate documents
Dịch thuật rất quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/əˈnaʊnsɪz/
|
động từ |
thông báo
She announces the winner of the contest.
Cô ấy thông báo người chiến thắng của cuộc thi.
Chi tiếtHe announces the news every morning.Anh ấy thông báo tin tức mỗi sáng.
Đồng nghĩadeclareproclaim
Cụm hay dùngannounce a decisionannounce resultsannounce an event
Thông báo có thể gây sự chú ý.
|
— |
|
/ˌɛm.ɛlˈbi/
|
danh từ |
Giải bóng chày Mỹ
He loves watching MLB games.
Anh ấy thích xem các trận đấu MLB.
Chi tiếtMLB games attract millions of fans each year.Các trận đấu MLB thu hút hàng triệu người hâm mộ mỗi năm.
Đồng nghĩabaseball league
Cụm hay dùngMLB teamMLB seasonMLB playoffs
Rất phổ biến trong thể thao Mỹ.
|
— |
|
/ˈkɒstjuːm/
|
danh từ |
trang phục
She wore a beautiful costume for the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho bữa tiệc.
Chi tiếtShe wore a beautiful costume for the party.Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaoutfitgarb
Cụm hay dùngcostume partyhistorical costumetheatrical costume
Thường dùng trong lễ hội hoặc biểu diễn.
|
— |
|
/tægd/
|
động từ |
gắn thẻ
He tagged his friends in the photo.
Anh ấy đã gắn thẻ bạn bè trong bức ảnh.
Chi tiếtShe tagged the photos before sharing them online.Cô ấy đã gắn thẻ các bức ảnh trước khi chia sẻ chúng trực tuyến.
Đồng nghĩalabelmark
Cụm hay dùngtagged photostagged content
Thường dùng trong mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈvoʊtɪd/
|
động từ |
bỏ phiếu
They voted for the new president.
Họ đã bỏ phiếu cho tổng thống mới.
Chi tiếtMany people voted in the last election.Nhiều người đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử vừa qua.
Đồng nghĩacast a ballotpoll
Cụm hay dùngvoted unanimouslyvoted in favorvoted against
Bỏ phiếu là quyền của công dân.
|
— |
|
/ˈkɪlər/
|
danh từ |
kẻ giết người
The movie was about a killer on the loose.
Bộ phim nói về một kẻ giết người đang lẩn trốn.
Chi tiếtThe police arrested the killer after a long investigation.Cảnh sát đã bắt giữ kẻ giết người sau một cuộc điều tra dài.
Đồng nghĩamurdererassassin
Cụm hay dùngserial killerkiller instinctkiller whale
Thường liên quan đến tội phạm nghiêm trọng.
|
— |
|
/əˈdʒʌstɪd/
|
động từ |
điều chỉnh
He adjusted the settings on his camera.
Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy ảnh của mình.
Chi tiếtHe adjusted the settings on his computer.Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy tính của mình.
Đồng nghĩamodifiedadapted
Cụm hay dùngadjusted settingsadjusted plansadjusted expectations
Điều chỉnh giúp cải thiện tình huống.
|
— |
|
/ræp/
|
danh từ |
nhạc rap
She loves listening to rap music.
Cô ấy thích nghe nhạc rap.
Chi tiếtHe enjoys listening to rap music.Anh ấy thích nghe nhạc rap.
Đồng nghĩahip-hoprhythm
Cụm hay dùngrap songrap artistrap battle
Nhạc rap thường có thông điệp mạnh mẽ.
|
— |
|
/tuːn/
|
danh từ |
giai điệu
This tune is very catchy.
Giai điệu này rất dễ nhớ.
Chi tiếtShe played a lively tune on the piano.Cô ấy chơi một giai điệu sống động trên piano.
Đồng nghĩamelodyairstrain
Cụm hay dùnghum a tunewhistle a tunecatchy tune
Họ từtuneful (adj)tuneless (adj)tuner (n)
Thường chỉ giai điệu đơn giản, dễ nhớ.
|
— |
|
/ˈbɪʃəp/
|
danh từ |
giám mục
The bishop gave a speech at the event.
Giám mục đã có một bài phát biểu tại sự kiện.
Chi tiếtThe bishop led the church service.Giám mục đã dẫn dắt buổi lễ nhà thờ.
Đồng nghĩaclergymanprelate
Cụm hay dùngbishop's rolebishopricbishop's authority
Liên quan đến tôn giáo và lãnh đạo.
|
— |
|
/pʊld/
|
động từ |
kéo
He pulled the door open.
Anh ấy đã kéo cửa mở.
Chi tiếtHe pulled the door open with force.Anh ấy đã kéo cánh cửa mở bằng sức mạnh.
Đồng nghĩadragtow
Cụm hay dùngpulled backpulled apart
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/kɔrn/
|
danh từ |
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiếtWe ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
|
— |
|
/ʃeɪpt/
|
động từ |
hình thành
The cake was shaped like a star.
Bánh được hình thành như một ngôi sao.
Chi tiếtThe artist shaped the clay into a beautiful vase.Nghệ sĩ đã hình thành đất sét thành một chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩaformedmolded
Cụm hay dùngshaped likewell-shapedshaped by experience
Họ từshape (n)
Có thể chỉ hình thức vật lý hoặc trừu tượng.
|
— |
|
/kəmˈprɛʃən/
|
danh từ |
nén
The compression of the file made it smaller.
Việc nén tệp đã làm cho nó nhỏ hơn.
Chi tiếtCompression helps save storage space.Nén giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩareductioncondensation
Cụm hay dùngdata compressionfile compressioncompression algorithm
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈsiːzənl/
|
tính từ |
theo mùa
They sell seasonal fruits at the market.
Họ bán trái cây theo mùa tại chợ.
Chi tiếtSeasonal fruits are often fresher and tastier.Trái cây theo mùa thường tươi ngon hơn.
Đồng nghĩaperiodiccyclical
Cụm hay dùngseasonal changesseasonal trendsseasonal products
Dùng để chỉ sự thay đổi theo mùa.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃɪŋ/
|
động từ |
thiết lập
They are establishing a new school in the area.
Họ đang thiết lập một trường học mới trong khu vực.
Chi tiếtThey are establishing a new school in the area.Họ đang thiết lập một trường học mới trong khu vực.
Đồng nghĩafoundingcreating
Cụm hay dùngestablishing a businessestablishing a relationship
Họ từestablish (v)establishment (n)
Dùng khi nói về việc bắt đầu một tổ chức.
|
— |
|
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/
|
tính từ |
hiến pháp
They discussed constitutional rights.
Họ đã thảo luận về quyền hiến pháp.
Chi tiếtThe constitutional rights must be protected.Các quyền hiến pháp phải được bảo vệ.
Đồng nghĩalegalstatutory
Cụm hay dùngconstitutional rightsconstitutional amendmentconstitutional law
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ɡru/
|
động từ |
phát triển
The plant grew quickly in the sun.
Cây phát triển nhanh chóng dưới ánh nắng.
Chi tiếtThe company grew rapidly over the last year.Công ty đã phát triển nhanh chóng trong năm qua.
Đồng nghĩaexpandincrease
Cụm hay dùnggrew upgrew stronger
Thường dùng để nói về sự phát triển.
|
— |
|
/ˈpɜːrfɪktli/
|
trạng từ |
một cách hoàn hảo
She sings perfectly.
Cô ấy hát một cách hoàn hảo.
Chi tiếtShe performed perfectly in the competition.Cô ấy đã biểu diễn một cách hoàn hảo trong cuộc thi.
Đồng nghĩaflawlesslyimmaculately
Cụm hay dùngperfectly clearperfectly reasonableperfectly timed
Dùng để nhấn mạnh sự hoàn hảo.
|
— |
|
/tɪn/
|
danh từ |
hộp thiếc
He opened a tin of beans.
Anh ấy mở một hộp đậu.
Chi tiếtHe opened a tin of beans for dinner.Anh ấy mở một hộp đậu cho bữa tối.
Đồng nghĩacancontainer
Cụm hay dùngtin cantin foiltin box
Hộp thiếc thường dùng để bảo quản thực phẩm.
|
— |
|
/sleɪv/
|
danh từ |
nô lệ
He felt like a slave to his job.
Anh ấy cảm thấy như một nô lệ với công việc của mình.
Chi tiếtThe novel tells the story of a slave seeking freedom.Cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện của một nô lệ tìm kiếm tự do.
Đồng nghĩabondservantserf
Cụm hay dùngslave laborslave tradeenslaved slave
Liên quan đến lịch sử và nhân quyền.
|
— |
|
/ˈɪnstəntli/
|
trạng từ |
ngay lập tức
She instantly recognized him.
Cô ấy ngay lập tức nhận ra anh ta.
Chi tiếtShe responded instantly to the message.Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức với tin nhắn.
Đồng nghĩaimmediatelypromptly
Cụm hay dùnginstantly availableinstantly recognizableinstantly regrettable
Thường dùng để chỉ thời gian.
|
— |
|
/ˈnɔːrfək/
|
danh từ |
Norfolk (tên địa danh)
Norfolk is known for its beautiful coastline.
Norfolk nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiếtNorfolk is famous for its beautiful countryside.Norfolk nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Cụm hay dùngNorfolk coastNorfolk dialect
Tên địa danh, không cần dịch.
|
— |
|
/ˈkoʊtʃɪŋ/
|
danh từ |
huấn luyện
He is coaching the basketball team.
Anh ấy đang huấn luyện đội bóng rổ.
Chi tiếtCoaching helps athletes improve their skills.Huấn luyện giúp vận động viên cải thiện kỹ năng.
Đồng nghĩamentoringtraining
Cụm hay dùnglife coachingsports coachingcoaching session
Huấn luyện có thể thay đổi cuộc sống.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪnd/
|
động từ |
đã kiểm tra
The doctor examined the patient carefully.
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân một cách cẩn thận.
Chi tiếtThe scientist examined the samples under a microscope.Nhà khoa học đã kiểm tra các mẫu dưới kính hiển vi.
Đồng nghĩaanalyzedinspected
Cụm hay dùngexamined closelythoroughly examined
Họ từexamine (v)examination (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
|
— |
|
/trɛk/
|
động từ |
đi bộ đường dài
They decided to trek through the mountains.
Họ quyết định đi bộ đường dài qua núi.
Chi tiếtWe decided to trek through the mountains.Chúng tôi quyết định đi bộ đường dài qua núi.
Đồng nghĩahikejourney
Cụm hay dùngtrekking adventuretrekking routelong trek
Thường dùng trong du lịch và khám phá.
|
— |
|
/ɪnˈkoʊdɪŋ/
|
danh từ |
mã hóa
The encoding of the data is important.
Việc mã hóa dữ liệu là rất quan trọng.
Chi tiếtEncoding helps protect sensitive information.Mã hóa giúp bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Đồng nghĩacodingciphering
Cụm hay dùngdata encodingencoding format
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
kiện tụng
The company is involved in litigation.
Công ty đang tham gia vào kiện tụng.
Chi tiếtLitigation can be costly and time-consuming.Kiện tụng có thể tốn kém và mất thời gian.
Đồng nghĩalawsuitlegal action
Cụm hay dùngcivil litigationlitigation processlitigation costs
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
|
— |
|
/səbˈmɪʃənz/
|
danh từ |
bản nộp
The submissions are due by Friday.
Các bản nộp phải được gửi trước thứ Sáu.
Chi tiếtHer submissions were well-received by the committee.Các bản nộp của cô ấy được Ủy ban đánh giá cao.
Đồng nghĩaentriesproposals
Cụm hay dùngsubmission deadlinesubmission guidelinessubmission process
Bản nộp thường cần tuân thủ quy định.
|
— |
|
/oʊˈiːɛm/
|
danh từ |
nhà sản xuất thiết bị gốc
The OEM provides parts for the manufacturer.
Nhà sản xuất thiết bị gốc cung cấp linh kiện cho nhà sản xuất.
Chi tiếtThe OEM provided parts for the new smartphone.Nhà sản xuất thiết bị gốc đã cung cấp linh kiện cho smartphone mới.
Đồng nghĩamanufacturersupplier
Cụm hay dùngOEM partsOEM manufacturerOEM agreement
Thường liên quan đến công nghiệp công nghệ.
|
— |
|
/ˈhɪroʊz/
|
danh từ |
anh hùng
Many heroes have fought for freedom.
Nhiều anh hùng đã chiến đấu vì tự do.
Chi tiếtThe heroes saved the town from disaster.Các anh hùng đã cứu thành phố khỏi thảm họa.
Đồng nghĩachampionssaviors
Cụm hay dùngnational heroeswar heroeslocal heroes
Thường được tôn vinh trong văn hóa.
|
— |
|
/ˈpeɪntɪd/
|
động từ |
đã vẽ
She painted a beautiful landscape.
Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Chi tiếtShe painted a beautiful landscape.Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩadepictedillustrated
Cụm hay dùngpainted surfacepainted wallpainted canvas
Họ từpaint (n)painting (n)
Liên quan đến nghệ thuật thị giác.
|
— |
|
/ˈlaɪkəs/
|
danh từ |
Lycos (tên thương hiệu)
Lycos was a popular search engine.
Lycos từng là một công cụ tìm kiếm phổ biến.
Chi tiếtLycos was popular in the early days of the internet.Lycos từng phổ biến trong những ngày đầu của internet.
Cụm hay dùngLycos search engineLycos homepage
Tên thương hiệu, không cần dịch.
|
— |
|
/ˈziːdiːnɛt/
|
danh từ |
ZDNet (tên thương hiệu)
ZDNet provides technology news.
ZDNet cung cấp tin tức công nghệ.
Chi tiếtZDNet provides the latest tech news and reviews.ZDNet cung cấp tin tức và đánh giá công nghệ mới nhất.
Cụm hay dùngZDNet articlesZDNet reviews
Là một nguồn thông tin công nghệ uy tín.
|
— |
|
/ˈbrɔːdˌkæstɪŋ/
|
danh từ |
phát sóng
Broadcasting news is important for communication.
Phát sóng tin tức là quan trọng cho giao tiếp.
Chi tiếtBroadcasting news is important for public awareness.Phát sóng tin tức rất quan trọng cho nhận thức cộng đồng.
Đồng nghĩatransmissionairing
Cụm hay dùngbroadcasting stationbroadcasting rightslive broadcasting
Liên quan đến truyền thông và tin tức.
|
— |
|
/ˌhɔːrɪˈzɔːntl/
|
tính từ |
ngang
The lines are horizontal.
Các đường thẳng là ngang.
Chi tiếtThe horizontal line on the graph represents time.Đường ngang trên biểu đồ đại diện cho thời gian.
Đồng nghĩaflatlevel
Cụm hay dùnghorizontal axishorizontal line
Thường dùng trong toán học và đồ họa.
|
— |
|
/ˈɑːrtwɜːrk/
|
danh từ |
tác phẩm nghệ thuật
The gallery displays beautiful artwork.
Bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đẹp.
Chi tiếtThe gallery displayed beautiful artwork.Bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đẹp.
Đồng nghĩaart piececreation
Cụm hay dùngoriginal artworkdigital artworkartwork display
Dùng để chỉ các tác phẩm nghệ thuật.
|
— |
|
/kɒzˈmɛtɪk/
|
tính từ |
thuộc về mỹ phẩm
She works in the cosmetic industry.
Cô ấy làm việc trong ngành mỹ phẩm.
Chi tiếtShe uses a cosmetic cream every morning.Cô ấy sử dụng kem mỹ phẩm mỗi sáng.
Đồng nghĩabeautymakeup
Cụm hay dùngcosmetic surgerycosmetic productscosmetic industry
Họ từcosmetics (n)
Thường dùng trong ngành làm đẹp.
|
— |
|
/rɪˈzʌltɪd/
|
động từ |
đã dẫn đến
The changes resulted in better performance.
Những thay đổi đã dẫn đến hiệu suất tốt hơn.
Chi tiếtThe storm resulted in many fallen trees.Cơn bão đã dẫn đến nhiều cây bị đổ.
Đồng nghĩacausedled to
Cụm hay dùngresulted inresulted fromresulted in success
Họ từresult (n)
Thường dùng trong các câu mô tả nguyên nhân và kết quả.
|
— |
|
/ˈpɔːrtrət/
|
n |
chân dung
Mona Lisa is a famous portrait.
Mona Lisa là một bức chân dung nổi tiếng.
Chi tiếtThe portrait captured her beauty perfectly.Chân dung đã nắm bắt vẻ đẹp của cô ấy một cách hoàn hảo.
Đồng nghĩalikenessrepresentation
Cụm hay dùngfamily portraitself-portraitportrait painting
Thường dùng để ghi lại hình ảnh con người.
|
— |
|
/ˈtɛrərist/
|
danh từ |
kẻ khủng bố
The terrorist was captured by the police.
Kẻ khủng bố đã bị cảnh sát bắt giữ.
Chi tiếtThe terrorist was captured by the police.Kẻ khủng bố đã bị cảnh sát bắt giữ.
Đồng nghĩaextremistmilitant
Cụm hay dùngterrorist attackterrorist groupterrorist threat
Thường liên quan đến an ninh.
|
— |
|
/ˌɪnfərˈmeɪʃənl/
|
tính từ |
thông tin
The website provides informational resources.
Trang web cung cấp các tài nguyên thông tin.
Chi tiếtThe informational brochure helped us understand the program.Tờ rơi thông tin đã giúp chúng tôi hiểu chương trình.
Đồng nghĩaeducationalinformative
Cụm hay dùnginformational contentinformational resources
Dùng khi nói về tài liệu hoặc thông tin.
|
— |
|
/ˈɛθɪkl/
|
tính từ |
đạo đức
They made an ethical decision.
Họ đã đưa ra một quyết định đạo đức.
Chi tiếtShe made an ethical decision to help others.Cô ấy đã đưa ra quyết định đạo đức để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩamoralprincipled
Cụm hay dùngethical dilemmaethical behaviorethical standards
Đạo đức rất quan trọng trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈkæriərz/
|
danh từ |
nhà cung cấp
The carriers deliver packages every day.
Các nhà cung cấp giao hàng mỗi ngày.
Chi tiếtThe carriers delivered packages across the country.Các nhà cung cấp đã giao hàng trên toàn quốc.
Đồng nghĩaproviderssuppliers
Cụm hay dùngmobile carriersshipping carriers
Thường dùng trong ngành vận tải và viễn thông.
|
— |
|
/ˈiːkɒmɜːrs/
|
danh từ |
thương mại điện tử
Ecommerce is growing rapidly.
Thương mại điện tử đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtEcommerce has changed how we shop today.Thương mại điện tử đã thay đổi cách chúng ta mua sắm ngày nay.
Đồng nghĩaonline shoppingdigital commerce
Cụm hay dùngecommerce platformecommerce websiteecommerce business
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/moʊˈbɪləti/
|
danh từ |
tính di động
Mobility is important for modern life.
Tính di động là quan trọng cho cuộc sống hiện đại.
Chi tiếtMobility is important for maintaining a healthy lifestyle.Tính di động rất quan trọng để duy trì lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩamovementflexibility
Cụm hay dùngphysical mobilitymobility issues
Thường liên quan đến sức khỏe và thể chất.
|
— |
|
/ˈflɔːr.əl/
|
tính từ |
thuộc về hoa
She wore a floral dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa đến bữa tiệc.
Chi tiếtShe wore a floral dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy hoa đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaflower-relatedbotanical
Cụm hay dùngfloral arrangementfloral patternfloral design
Thường dùng trong thời trang và trang trí.
|
— |
|
/ˈbɪl.dɚz/
|
danh từ |
nhà xây dựng
The builders finished the house in three months.
Các nhà xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà trong ba tháng.
Chi tiếtThe builders finished the house in three months.Những người xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà trong ba tháng.
Đồng nghĩacontractorsconstruction workers
Cụm hay dùngbuilding buildersprofessional builderslocal builders
Thường dùng để chỉ nghề xây dựng.
|
— |
|
/taɪz/
|
danh từ |
các mối liên hệ
He has strong ties with the local community.
Anh ấy có mối liên hệ mạnh mẽ với cộng đồng địa phương.
Chi tiếtThe ties between the two countries are strong.Các mối liên hệ giữa hai quốc gia rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaconnectionslinks
Cụm hay dùngfamily tiesties of friendshipties that bind
Có thể chỉ mối quan hệ xã hội hoặc gia đình.
|
— |
|
/ˈstrʌɡ.əl/
|
động từ |
đấu tranh
She had to struggle to finish her homework on time.
Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
Chi tiếtShe struggled to lift the box.Cô ấy vật lộn để nâng cái hộp.
Đồng nghĩafightstrive
Cụm hay dùngstruggle withstruggle against
Họ từstruggle (n)struggling (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/ˈsʌf.ər.ɪŋ/
|
danh từ |
sự đau khổ
Many people are suffering from the effects of the crisis.
Nhiều người đang chịu đựng những ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
Chi tiếtHer suffering was evident during the difficult times.Nỗi đau khổ của cô ấy rõ ràng trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩapaindistress
Cụm hay dùngsuffering from illnesssuffering in silence
Họ từsuffer (v)
Dùng khi nói về cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
/ˈnjuː.trəl/
|
tính từ |
trung lập
He remained neutral during the argument.
Anh ấy giữ lập trường trung lập trong cuộc tranh cãi.
Chi tiếtThe judge remained neutral during the trial.Thẩm phán giữ thái độ trung lập trong phiên tòa.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngneutral opinionneutral stanceneutral ground
Trung lập giúp duy trì công bằng.
|
— |
|
/ˈfɪʃ.ər/
|
danh từ |
người đánh cá
The fisher caught a large trout in the river.
Người đánh cá đã bắt được một con cá hồi lớn trong dòng sông.
Chi tiếtThe fisher returned home with a big catch.Người đánh cá đã trở về nhà với một mẻ cá lớn.
Đồng nghĩaanglerfisherman
Cụm hay dùngcommercial fisherrecreational fisher
Có thể dùng cho cả nam và nữ.
|
— |
|
/ræt/
|
danh từ |
chuột
The rat ran quickly across the street.
Con chuột chạy nhanh qua đường.
Chi tiếtThe rat scurried across the street.Con chuột đã chạy nhanh qua đường.
Đồng nghĩarodentvermin
Cụm hay dùngrat infestationrat controlblack rat
Thường liên quan đến vệ sinh và môi trường.
|
— |
|
/spɪrz/
|
danh từ |
mũi giáo
The warriors carried spears into battle.
Các chiến binh mang theo mũi giáo vào trận chiến.
Chi tiếtThe warriors carried spears into battle.Những chiến binh mang theo mũi giáo vào trận chiến.
Đồng nghĩajavelinspikes
Cụm hay dùngthrow spearsspear fishing
Mũi giáo thường được dùng trong chiến tranh.
|
— |
|
/prəˈspek.tɪv/
|
tính từ |
tiềm năng
They met with prospective clients to discuss the project.
Họ đã gặp gỡ các khách hàng tiềm năng để thảo luận về dự án.
Chi tiếtShe is a prospective student at the university.Cô ấy là một sinh viên tiềm năng của trường đại học.
Đồng nghĩapotentiallikely
Cụm hay dùngprospective buyerprospective employeeprospective student
Họ từprospect (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển sinh hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/ˈbɛd.ɪŋ/
|
danh từ |
bộ ga trải giường
I need to buy new bedding for my bed.
Tôi cần mua bộ ga trải giường mới cho giường của mình.
Chi tiếtI bought new bedding for my bedroom.Tôi đã mua bộ ga trải giường mới cho phòng ngủ của mình.
Đồng nghĩabed linensbedclothes
Cụm hay dùngbedding setluxury beddingcotton bedding
Liên quan đến giấc ngủ và thoải mái.
|
— |
|
/ˈʌl.tɪ.mət.li/
|
trạng từ |
cuối cùng
Ultimately, the decision is yours to make.
Cuối cùng, quyết định là do bạn đưa ra.
Chi tiếtUltimately, we decided to go on vacation.Cuối cùng, chúng tôi quyết định đi nghỉ mát.
Đồng nghĩafinallyeventually
Cụm hay dùngultimately importantultimately beneficialultimately successful
Thường dùng để kết thúc một lập luận.
|
— |
|
/ˈdʒɔɪ.nɪŋ/
|
động từ |
tham gia
She is joining the club next week.
Cô ấy sẽ tham gia câu lạc bộ vào tuần tới.
Chi tiếtHe is joining a new club this month.Anh ấy sẽ tham gia một câu lạc bộ mới trong tháng này.
Đồng nghĩaparticipateenroll
Cụm hay dùngjoining a teamjoining a meetingjoining forces
Thường dùng để chỉ sự tham gia.
|
— |
|
/ˈhɛd.ɪŋ/
|
danh từ |
tiêu đề
The heading of the article caught my attention.
Tiêu đề của bài viết đã thu hút sự chú ý của tôi.
Chi tiếtThe heading of the article caught my attention.Tiêu đề của bài viết đã thu hút sự chú ý của tôi.
Đồng nghĩatitlecaption
Cụm hay dùngsection headingmain headingsubheading
Dùng để chỉ tiêu đề văn bản.
|
— |
|
/ˈiː.kwə.li/
|
trạng từ |
một cách công bằng
They should be treated equally in the workplace.
Họ nên được đối xử công bằng tại nơi làm việc.
Chi tiếtThey were treated equally in the competition.Họ được đối xử công bằng trong cuộc thi.
Đồng nghĩafairlyimpartially
Cụm hay dùngequally importantequally qualified
Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.
|
— |
|
/ˌɑːr.tɪˈfɪʃ.əl/
|
tính từ |
nhân tạo
The flowers in the vase are artificial.
Những bông hoa trong bình là hoa nhân tạo.
Chi tiếtThe artificial flowers look very real.Hoa nhân tạo trông rất thật.
Đồng nghĩasyntheticman-made
Cụm hay dùngartificial intelligenceartificial lightartificial flavor
Nhân tạo thường được sử dụng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈber.ɪŋ/
|
danh từ |
sự liên quan
His bearing showed confidence.
Dáng vẻ của anh ấy thể hiện sự tự tin.
Chi tiếtThere is a bearing on how we approach the problem.Có sự liên quan đến cách chúng ta tiếp cận vấn đề.
Đồng nghĩarelationconnection
Cụm hay dùngbearing onbearing witness
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/spekˈtæk.jʊ.lər/
|
tính từ |
hùng vĩ
The view from the top of the mountain was spectacular.
Cảnh quan từ đỉnh núi thật hùng vĩ.
Chi tiếtThe view from the top was spectacular.Cảnh từ trên đỉnh thật hùng vĩ.
Đồng nghĩamagnificentstunning
Cụm hay dùngspectacular viewspectacular performancespectacular scenery
Thường dùng để mô tả vẻ đẹp.
|
— |
|
/koʊˌɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
|
danh từ |
sự phối hợp
Good coordination is essential for team sports.
Sự phối hợp tốt là rất cần thiết cho các môn thể thao đồng đội.
Chi tiếtGood coordination is essential for team sports.Sự phối hợp tốt là cần thiết cho thể thao đồng đội.
Đồng nghĩacollaborationorganization
Cụm hay dùnghand-eye coordinationcoordination skills
Sự phối hợp rất quan trọng trong công việc nhóm.
|
— |
Đang tải...