Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 23

ID 770820
100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  83 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈpærɪʃ/
danh từ
giáo xứ
The parish holds a festival every summer.
Giáo xứ tổ chức một lễ hội mỗi mùa hè.
Chi tiết
The parish holds events every month.Giáo xứ tổ chức các sự kiện hàng tháng.
Đồng nghĩacongregationcommunity
Cụm hay dùngparish councilparish priestparishioners
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
/kleɪmd/
động từ
khẳng định
She claimed that she could run faster than anyone.
Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.
Chi tiết
She claimed the prize for her work.Cô ấy đã khẳng định giải thưởng cho công việc của mình.
Đồng nghĩaasserteddeclared
Cụm hay dùngclaimed responsibilityclaimed victoryclaimed benefits
Thường dùng khi nói về quyền lợi.
/ˈsɛmɪˌtɛri/
danh từ
nghĩa trang
We visited the cemetery to pay our respects.
Chúng tôi đã đến nghĩa trang để bày tỏ lòng kính trọng.
Chi tiết
The cemetery is located on the hill.Nghĩa trang nằm trên đồi.
Đồng nghĩagraveyardburial ground
Cụm hay dùngvisit a cemeterycemetery plotcemetery services
Thường liên quan đến tang lễ.
/ˈplænər/
danh từ
người lập kế hoạch
She is a wedding planner who organizes beautiful ceremonies.
Cô ấy là một người lập kế hoạch đám cưới tổ chức những buổi lễ đẹp.
Chi tiết
Người lập kế hoạch đã tổ chức đám cưới rất đẹp.
Đồng nghĩaorganizercoordinator
Cụm hay dùngevent plannerwedding plannerbusiness planner
Thường dùng trong tổ chức sự kiện.
/ˈsteɪdiəm/
danh từ
sân vận động
The stadium was filled with cheering fans.
Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Chi tiết
The concert was held at the stadium.Buổi hòa nhạc tổ chức tại sân vận động.
Đồng nghĩaarenafield
Cụm hay dùngfootball stadiumstadium seating
Sân vận động lớn ngoài trời hoặc trong nhà
/ˌekspləˈreɪʃn/
n
sự thám hiểm
The age of exploration changed maps.
Thời đại thám hiểm thay đổi bản đồ.
Chi tiết
The exploration of Mars has fascinated scientists.Sự thám hiểm sao Hỏa đã thu hút các nhà khoa học.
Đồng nghĩainvestigationdiscovery
Cụm hay dùngspace explorationexploration mission
Thường liên quan đến khoa học và địa lý.
/mɪnz/
danh từ
phút
The meeting will start in ten mins.
Cuộc họp sẽ bắt đầu trong mười phút nữa.
Chi tiết
There are sixty seconds in a minute.Có sáu mươi giây trong một phút.
Đồng nghĩatime unit
Cụm hay dùngfive minutesten minutesminute hand
Dùng để đo thời gian.
/ˈfjuːər/
tính từ
ít hơn
There are fewer cars on the road today.
Hôm nay có ít xe hơn trên đường.
Chi tiết
Fewer people attended the event this year.Ít người tham dự sự kiện năm nay.
Đồng nghĩalessreduced
Cụm hay dùngfewer optionsfewer resourcesfewer mistakes
Dùng để so sánh số lượng.
/ˈkuːpɒn/
danh từ
phiếu giảm giá
I used a coupon to get a discount on my purchase.
Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiết
I have a coupon for 20% off.Tôi có phiếu giảm giá 20%.
Đồng nghĩavoucherdiscount code
Cụm hay dùnguse a couponcoupon code
Phiếu giảm giá, thường cắt từ báo hoặc online.
/stɛm/
danh từ
thân cây
The stem of the flower is green and strong.
Thân cây hoa thì xanh và chắc chắn.
Chi tiết
The stem of the flower is green.Thân cây hoa có màu xanh.
Đồng nghĩastalktrunk
Cụm hay dùngflower stemstem cellstem structure
Thân cây rất quan trọng cho sự sống.
/ˈprɒksi/
danh từ
đại diện
He acted as a proxy for his friend in the meeting.
Anh ấy đã đại diện cho bạn mình trong cuộc họp.
Chi tiết
He acted as a proxy for his boss during the meeting.Anh ấy đã đại diện cho sếp trong cuộc họp.
Đồng nghĩarepresentativesubstitute
Cụm hay dùngproxy serverproxy voteproxy access
Thường dùng trong ngữ cảnh đại diện.
/əˈstrɒnəmi/
danh từ
thiên văn học
Astronomy helps us understand the universe.
Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Chi tiết
Astronomy helps us understand the universe better.Thiên văn học giúp chúng ta hiểu vũ trụ tốt hơn.
Đồng nghĩastargazingcosmology
Cụm hay dùngastronomy classastronomy researchastronomy telescope
Liên quan đến khoa học và vũ trụ.
/ˈlæŋkə/
danh từ
Sri Lanka
Sri Lanka is known for its tea plantations.
Sri Lanka nổi tiếng với các đồn điền trà.
Chi tiết
Sri Lanka is famous for its beautiful beaches.Sri Lanka nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaisland nation
Cụm hay dùngSri Lanka tourismSri Lankan culture
Có nhiều di sản văn hóa phong phú.
/ɑpt/
động từ
chọn lựa
You can opt for the cheaper option.
Bạn có thể chọn lựa phương án rẻ hơn.
Chi tiết
You can opt for the cheaper option.Bạn có thể chọn lựa phương án rẻ hơn.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngopt outopt inopt for
Dùng khi đưa ra lựa chọn.
/ˈɛdwərdz/
danh từ
họ Edward
Edwards is a common surname.
Edwards là một họ phổ biến.
Chi tiết
Edwards is a common last name.Edwards là một họ phổ biến.
Đồng nghĩafamily name
Cụm hay dùngEdwards familyEdwards lineage
Họ này có nhiều người nổi tiếng.
/dru/
động từ
vẽ, kéo
She drew a beautiful picture.
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.
Chi tiết
He drew a beautiful landscape in his sketchbook.Anh ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp trong sổ tay của mình.
Đồng nghĩasketchedpulled
Cụm hay dùngdrew attentiondrew a conclusiondrew inspiration
Họ từdraw (v)
Có thể chỉ hành động vẽ hoặc kéo.
/flu/
danh từ
cúm
I caught the flu last winter.
Tôi đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.
Chi tiết
Anh ấy đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.
Đồng nghĩainfluenzavirus
Cụm hay dùngflu seasonflu symptomsget the flu
Thường gặp trong mùa lạnh.
/trænzˈleɪt/
v
dịch (ngôn ngữ)
She translates documents from English to Vietnamese.
Cô ấy dịch tài liệu từ tiếng Anh sang tiếng Việt.
Chi tiết
Can you translate this document into Vietnamese?Bạn có thể dịch tài liệu này sang tiếng Việt không?
Đồng nghĩainterpretrender
Cụm hay dùngtranslate texttranslate languagestranslate documents
Dịch thuật rất quan trọng trong giao tiếp.
/əˈnaʊnsɪz/
động từ
thông báo
She announces the winner of the contest.
Cô ấy thông báo người chiến thắng của cuộc thi.
Chi tiết
He announces the news every morning.Anh ấy thông báo tin tức mỗi sáng.
Đồng nghĩadeclareproclaim
Cụm hay dùngannounce a decisionannounce resultsannounce an event
Thông báo có thể gây sự chú ý.
/ˌɛm.ɛlˈbi/
danh từ
Giải bóng chày Mỹ
He loves watching MLB games.
Anh ấy thích xem các trận đấu MLB.
Chi tiết
MLB games attract millions of fans each year.Các trận đấu MLB thu hút hàng triệu người hâm mộ mỗi năm.
Đồng nghĩabaseball league
Cụm hay dùngMLB teamMLB seasonMLB playoffs
Rất phổ biến trong thể thao Mỹ.
/ˈkɒstjuːm/
danh từ
trang phục
She wore a beautiful costume for the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho bữa tiệc.
Chi tiết
She wore a beautiful costume for the party.Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaoutfitgarb
Cụm hay dùngcostume partyhistorical costumetheatrical costume
Thường dùng trong lễ hội hoặc biểu diễn.
/tægd/
động từ
gắn thẻ
He tagged his friends in the photo.
Anh ấy đã gắn thẻ bạn bè trong bức ảnh.
Chi tiết
She tagged the photos before sharing them online.Cô ấy đã gắn thẻ các bức ảnh trước khi chia sẻ chúng trực tuyến.
Đồng nghĩalabelmark
Cụm hay dùngtagged photostagged content
Thường dùng trong mạng xã hội.
/ˈvoʊtɪd/
động từ
bỏ phiếu
They voted for the new president.
Họ đã bỏ phiếu cho tổng thống mới.
Chi tiết
Many people voted in the last election.Nhiều người đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử vừa qua.
Đồng nghĩacast a ballotpoll
Cụm hay dùngvoted unanimouslyvoted in favorvoted against
Bỏ phiếu là quyền của công dân.
/ˈkɪlər/
danh từ
kẻ giết người
The movie was about a killer on the loose.
Bộ phim nói về một kẻ giết người đang lẩn trốn.
Chi tiết
The police arrested the killer after a long investigation.Cảnh sát đã bắt giữ kẻ giết người sau một cuộc điều tra dài.
Đồng nghĩamurdererassassin
Cụm hay dùngserial killerkiller instinctkiller whale
Thường liên quan đến tội phạm nghiêm trọng.
/əˈdʒʌstɪd/
động từ
điều chỉnh
He adjusted the settings on his camera.
Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy ảnh của mình.
Chi tiết
He adjusted the settings on his computer.Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy tính của mình.
Đồng nghĩamodifiedadapted
Cụm hay dùngadjusted settingsadjusted plansadjusted expectations
Điều chỉnh giúp cải thiện tình huống.
/ræp/
danh từ
nhạc rap
She loves listening to rap music.
Cô ấy thích nghe nhạc rap.
Chi tiết
He enjoys listening to rap music.Anh ấy thích nghe nhạc rap.
Đồng nghĩahip-hoprhythm
Cụm hay dùngrap songrap artistrap battle
Nhạc rap thường có thông điệp mạnh mẽ.
/tuːn/
danh từ
giai điệu
This tune is very catchy.
Giai điệu này rất dễ nhớ.
Chi tiết
She played a lively tune on the piano.Cô ấy chơi một giai điệu sống động trên piano.
Đồng nghĩamelodyairstrain
Cụm hay dùnghum a tunewhistle a tunecatchy tune
Họ từtuneful (adj)tuneless (adj)tuner (n)
Thường chỉ giai điệu đơn giản, dễ nhớ.
/ˈbɪʃəp/
danh từ
giám mục
The bishop gave a speech at the event.
Giám mục đã có một bài phát biểu tại sự kiện.
Chi tiết
The bishop led the church service.Giám mục đã dẫn dắt buổi lễ nhà thờ.
Đồng nghĩaclergymanprelate
Cụm hay dùngbishop's rolebishopricbishop's authority
Liên quan đến tôn giáo và lãnh đạo.
/pʊld/
động từ
kéo
He pulled the door open.
Anh ấy đã kéo cửa mở.
Chi tiết
He pulled the door open with force.Anh ấy đã kéo cánh cửa mở bằng sức mạnh.
Đồng nghĩadragtow
Cụm hay dùngpulled backpulled apart
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
/kɔrn/
danh từ
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiết
We ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
/ʃeɪpt/
động từ
hình thành
The cake was shaped like a star.
Bánh được hình thành như một ngôi sao.
Chi tiết
The artist shaped the clay into a beautiful vase.Nghệ sĩ đã hình thành đất sét thành một chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩaformedmolded
Cụm hay dùngshaped likewell-shapedshaped by experience
Họ từshape (n)
Có thể chỉ hình thức vật lý hoặc trừu tượng.
/kəmˈprɛʃən/
danh từ
nén
The compression of the file made it smaller.
Việc nén tệp đã làm cho nó nhỏ hơn.
Chi tiết
Compression helps save storage space.Nén giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩareductioncondensation
Cụm hay dùngdata compressionfile compressioncompression algorithm
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
/ˈsiːzənl/
tính từ
theo mùa
They sell seasonal fruits at the market.
Họ bán trái cây theo mùa tại chợ.
Chi tiết
Seasonal fruits are often fresher and tastier.Trái cây theo mùa thường tươi ngon hơn.
Đồng nghĩaperiodiccyclical
Cụm hay dùngseasonal changesseasonal trendsseasonal products
Dùng để chỉ sự thay đổi theo mùa.
/ɪˈstæblɪʃɪŋ/
động từ
thiết lập
They are establishing a new school in the area.
Họ đang thiết lập một trường học mới trong khu vực.
Chi tiết
They are establishing a new school in the area.Họ đang thiết lập một trường học mới trong khu vực.
Đồng nghĩafoundingcreating
Cụm hay dùngestablishing a businessestablishing a relationship
Họ từestablish (v)establishment (n)
Dùng khi nói về việc bắt đầu một tổ chức.
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/
tính từ
hiến pháp
They discussed constitutional rights.
Họ đã thảo luận về quyền hiến pháp.
Chi tiết
The constitutional rights must be protected.Các quyền hiến pháp phải được bảo vệ.
Đồng nghĩalegalstatutory
Cụm hay dùngconstitutional rightsconstitutional amendmentconstitutional law
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ɡru/
động từ
phát triển
The plant grew quickly in the sun.
Cây phát triển nhanh chóng dưới ánh nắng.
Chi tiết
The company grew rapidly over the last year.Công ty đã phát triển nhanh chóng trong năm qua.
Đồng nghĩaexpandincrease
Cụm hay dùnggrew upgrew stronger
Thường dùng để nói về sự phát triển.
/ˈpɜːrfɪktli/
trạng từ
một cách hoàn hảo
She sings perfectly.
Cô ấy hát một cách hoàn hảo.
Chi tiết
She performed perfectly in the competition.Cô ấy đã biểu diễn một cách hoàn hảo trong cuộc thi.
Đồng nghĩaflawlesslyimmaculately
Cụm hay dùngperfectly clearperfectly reasonableperfectly timed
Dùng để nhấn mạnh sự hoàn hảo.
/tɪn/
danh từ
hộp thiếc
He opened a tin of beans.
Anh ấy mở một hộp đậu.
Chi tiết
He opened a tin of beans for dinner.Anh ấy mở một hộp đậu cho bữa tối.
Đồng nghĩacancontainer
Cụm hay dùngtin cantin foiltin box
Hộp thiếc thường dùng để bảo quản thực phẩm.
/sleɪv/
danh từ
nô lệ
He felt like a slave to his job.
Anh ấy cảm thấy như một nô lệ với công việc của mình.
Chi tiết
The novel tells the story of a slave seeking freedom.Cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện của một nô lệ tìm kiếm tự do.
Đồng nghĩabondservantserf
Cụm hay dùngslave laborslave tradeenslaved slave
Liên quan đến lịch sử và nhân quyền.
/ˈɪnstəntli/
trạng từ
ngay lập tức
She instantly recognized him.
Cô ấy ngay lập tức nhận ra anh ta.
Chi tiết
She responded instantly to the message.Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức với tin nhắn.
Đồng nghĩaimmediatelypromptly
Cụm hay dùnginstantly availableinstantly recognizableinstantly regrettable
Thường dùng để chỉ thời gian.
/ˈnɔːrfək/
danh từ
Norfolk (tên địa danh)
Norfolk is known for its beautiful coastline.
Norfolk nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiết
Norfolk is famous for its beautiful countryside.Norfolk nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Cụm hay dùngNorfolk coastNorfolk dialect
Tên địa danh, không cần dịch.
/ˈkoʊtʃɪŋ/
danh từ
huấn luyện
He is coaching the basketball team.
Anh ấy đang huấn luyện đội bóng rổ.
Chi tiết
Coaching helps athletes improve their skills.Huấn luyện giúp vận động viên cải thiện kỹ năng.
Đồng nghĩamentoringtraining
Cụm hay dùnglife coachingsports coachingcoaching session
Huấn luyện có thể thay đổi cuộc sống.
/ɪɡˈzæmɪnd/
động từ
đã kiểm tra
The doctor examined the patient carefully.
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân một cách cẩn thận.
Chi tiết
The scientist examined the samples under a microscope.Nhà khoa học đã kiểm tra các mẫu dưới kính hiển vi.
Đồng nghĩaanalyzedinspected
Cụm hay dùngexamined closelythoroughly examined
Họ từexamine (v)examination (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
/trɛk/
động từ
đi bộ đường dài
They decided to trek through the mountains.
Họ quyết định đi bộ đường dài qua núi.
Chi tiết
We decided to trek through the mountains.Chúng tôi quyết định đi bộ đường dài qua núi.
Đồng nghĩahikejourney
Cụm hay dùngtrekking adventuretrekking routelong trek
Thường dùng trong du lịch và khám phá.
/ɪnˈkoʊdɪŋ/
danh từ
mã hóa
The encoding of the data is important.
Việc mã hóa dữ liệu là rất quan trọng.
Chi tiết
Encoding helps protect sensitive information.Mã hóa giúp bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Đồng nghĩacodingciphering
Cụm hay dùngdata encodingencoding format
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/
danh từ
kiện tụng
The company is involved in litigation.
Công ty đang tham gia vào kiện tụng.
Chi tiết
Litigation can be costly and time-consuming.Kiện tụng có thể tốn kém và mất thời gian.
Đồng nghĩalawsuitlegal action
Cụm hay dùngcivil litigationlitigation processlitigation costs
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.
/səbˈmɪʃənz/
danh từ
bản nộp
The submissions are due by Friday.
Các bản nộp phải được gửi trước thứ Sáu.
Chi tiết
Her submissions were well-received by the committee.Các bản nộp của cô ấy được Ủy ban đánh giá cao.
Đồng nghĩaentriesproposals
Cụm hay dùngsubmission deadlinesubmission guidelinessubmission process
Bản nộp thường cần tuân thủ quy định.
/oʊˈiːɛm/
danh từ
nhà sản xuất thiết bị gốc
The OEM provides parts for the manufacturer.
Nhà sản xuất thiết bị gốc cung cấp linh kiện cho nhà sản xuất.
Chi tiết
The OEM provided parts for the new smartphone.Nhà sản xuất thiết bị gốc đã cung cấp linh kiện cho smartphone mới.
Đồng nghĩamanufacturersupplier
Cụm hay dùngOEM partsOEM manufacturerOEM agreement
Thường liên quan đến công nghiệp công nghệ.
/ˈhɪroʊz/
danh từ
anh hùng
Many heroes have fought for freedom.
Nhiều anh hùng đã chiến đấu vì tự do.
Chi tiết
The heroes saved the town from disaster.Các anh hùng đã cứu thành phố khỏi thảm họa.
Đồng nghĩachampionssaviors
Cụm hay dùngnational heroeswar heroeslocal heroes
Thường được tôn vinh trong văn hóa.
/ˈpeɪntɪd/
động từ
đã vẽ
She painted a beautiful landscape.
Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Chi tiết
She painted a beautiful landscape.Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩadepictedillustrated
Cụm hay dùngpainted surfacepainted wallpainted canvas
Họ từpaint (n)painting (n)
Liên quan đến nghệ thuật thị giác.
/ˈlaɪkəs/
danh từ
Lycos (tên thương hiệu)
Lycos was a popular search engine.
Lycos từng là một công cụ tìm kiếm phổ biến.
Chi tiết
Lycos was popular in the early days of the internet.Lycos từng phổ biến trong những ngày đầu của internet.
Cụm hay dùngLycos search engineLycos homepage
Tên thương hiệu, không cần dịch.
/ˈziːdiːnɛt/
danh từ
ZDNet (tên thương hiệu)
ZDNet provides technology news.
ZDNet cung cấp tin tức công nghệ.
Chi tiết
ZDNet provides the latest tech news and reviews.ZDNet cung cấp tin tức và đánh giá công nghệ mới nhất.
Cụm hay dùngZDNet articlesZDNet reviews
Là một nguồn thông tin công nghệ uy tín.
/ˈbrɔːdˌkæstɪŋ/
danh từ
phát sóng
Broadcasting news is important for communication.
Phát sóng tin tức là quan trọng cho giao tiếp.
Chi tiết
Broadcasting news is important for public awareness.Phát sóng tin tức rất quan trọng cho nhận thức cộng đồng.
Đồng nghĩatransmissionairing
Cụm hay dùngbroadcasting stationbroadcasting rightslive broadcasting
Liên quan đến truyền thông và tin tức.
/ˌhɔːrɪˈzɔːntl/
tính từ
ngang
The lines are horizontal.
Các đường thẳng là ngang.
Chi tiết
The horizontal line on the graph represents time.Đường ngang trên biểu đồ đại diện cho thời gian.
Đồng nghĩaflatlevel
Cụm hay dùnghorizontal axishorizontal line
Thường dùng trong toán học và đồ họa.
/ˈɑːrtwɜːrk/
danh từ
tác phẩm nghệ thuật
The gallery displays beautiful artwork.
Bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đẹp.
Chi tiết
The gallery displayed beautiful artwork.Bảo tàng trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đẹp.
Đồng nghĩaart piececreation
Cụm hay dùngoriginal artworkdigital artworkartwork display
Dùng để chỉ các tác phẩm nghệ thuật.
/kɒzˈmɛtɪk/
tính từ
thuộc về mỹ phẩm
She works in the cosmetic industry.
Cô ấy làm việc trong ngành mỹ phẩm.
Chi tiết
She uses a cosmetic cream every morning.Cô ấy sử dụng kem mỹ phẩm mỗi sáng.
Đồng nghĩabeautymakeup
Cụm hay dùngcosmetic surgerycosmetic productscosmetic industry
Họ từcosmetics (n)
Thường dùng trong ngành làm đẹp.
/rɪˈzʌltɪd/
động từ
đã dẫn đến
The changes resulted in better performance.
Những thay đổi đã dẫn đến hiệu suất tốt hơn.
Chi tiết
The storm resulted in many fallen trees.Cơn bão đã dẫn đến nhiều cây bị đổ.
Đồng nghĩacausedled to
Cụm hay dùngresulted inresulted fromresulted in success
Họ từresult (n)
Thường dùng trong các câu mô tả nguyên nhân và kết quả.
/ˈpɔːrtrət/
n
chân dung
Mona Lisa is a famous portrait.
Mona Lisa là một bức chân dung nổi tiếng.
Chi tiết
The portrait captured her beauty perfectly.Chân dung đã nắm bắt vẻ đẹp của cô ấy một cách hoàn hảo.
Đồng nghĩalikenessrepresentation
Cụm hay dùngfamily portraitself-portraitportrait painting
Thường dùng để ghi lại hình ảnh con người.
/ˈtɛrərist/
danh từ
kẻ khủng bố
The terrorist was captured by the police.
Kẻ khủng bố đã bị cảnh sát bắt giữ.
Chi tiết
The terrorist was captured by the police.Kẻ khủng bố đã bị cảnh sát bắt giữ.
Đồng nghĩaextremistmilitant
Cụm hay dùngterrorist attackterrorist groupterrorist threat
Thường liên quan đến an ninh.
/ˌɪnfərˈmeɪʃənl/
tính từ
thông tin
The website provides informational resources.
Trang web cung cấp các tài nguyên thông tin.
Chi tiết
The informational brochure helped us understand the program.Tờ rơi thông tin đã giúp chúng tôi hiểu chương trình.
Đồng nghĩaeducationalinformative
Cụm hay dùnginformational contentinformational resources
Dùng khi nói về tài liệu hoặc thông tin.
/ˈɛθɪkl/
tính từ
đạo đức
They made an ethical decision.
Họ đã đưa ra một quyết định đạo đức.
Chi tiết
She made an ethical decision to help others.Cô ấy đã đưa ra quyết định đạo đức để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩamoralprincipled
Cụm hay dùngethical dilemmaethical behaviorethical standards
Đạo đức rất quan trọng trong cuộc sống.
/ˈkæriərz/
danh từ
nhà cung cấp
The carriers deliver packages every day.
Các nhà cung cấp giao hàng mỗi ngày.
Chi tiết
The carriers delivered packages across the country.Các nhà cung cấp đã giao hàng trên toàn quốc.
Đồng nghĩaproviderssuppliers
Cụm hay dùngmobile carriersshipping carriers
Thường dùng trong ngành vận tải và viễn thông.
/ˈiːkɒmɜːrs/
danh từ
thương mại điện tử
Ecommerce is growing rapidly.
Thương mại điện tử đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
Ecommerce has changed how we shop today.Thương mại điện tử đã thay đổi cách chúng ta mua sắm ngày nay.
Đồng nghĩaonline shoppingdigital commerce
Cụm hay dùngecommerce platformecommerce websiteecommerce business
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
/moʊˈbɪləti/
danh từ
tính di động
Mobility is important for modern life.
Tính di động là quan trọng cho cuộc sống hiện đại.
Chi tiết
Mobility is important for maintaining a healthy lifestyle.Tính di động rất quan trọng để duy trì lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩamovementflexibility
Cụm hay dùngphysical mobilitymobility issues
Thường liên quan đến sức khỏe và thể chất.
/ˈflɔːr.əl/
tính từ
thuộc về hoa
She wore a floral dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa đến bữa tiệc.
Chi tiết
She wore a floral dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy hoa đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaflower-relatedbotanical
Cụm hay dùngfloral arrangementfloral patternfloral design
Thường dùng trong thời trang và trang trí.
/ˈbɪl.dɚz/
danh từ
nhà xây dựng
The builders finished the house in three months.
Các nhà xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà trong ba tháng.
Chi tiết
The builders finished the house in three months.Những người xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà trong ba tháng.
Đồng nghĩacontractorsconstruction workers
Cụm hay dùngbuilding buildersprofessional builderslocal builders
Thường dùng để chỉ nghề xây dựng.
/taɪz/
danh từ
các mối liên hệ
He has strong ties with the local community.
Anh ấy có mối liên hệ mạnh mẽ với cộng đồng địa phương.
Chi tiết
The ties between the two countries are strong.Các mối liên hệ giữa hai quốc gia rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaconnectionslinks
Cụm hay dùngfamily tiesties of friendshipties that bind
Có thể chỉ mối quan hệ xã hội hoặc gia đình.
/ˈstrʌɡ.əl/
động từ
đấu tranh
She had to struggle to finish her homework on time.
Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
Chi tiết
She struggled to lift the box.Cô ấy vật lộn để nâng cái hộp.
Đồng nghĩafightstrive
Cụm hay dùngstruggle withstruggle against
Họ từstruggle (n)struggling (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/ˈsʌf.ər.ɪŋ/
danh từ
sự đau khổ
Many people are suffering from the effects of the crisis.
Nhiều người đang chịu đựng những ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
Her suffering was evident during the difficult times.Nỗi đau khổ của cô ấy rõ ràng trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩapaindistress
Cụm hay dùngsuffering from illnesssuffering in silence
Họ từsuffer (v)
Dùng khi nói về cảm xúc tiêu cực.
/ˈnjuː.trəl/
tính từ
trung lập
He remained neutral during the argument.
Anh ấy giữ lập trường trung lập trong cuộc tranh cãi.
Chi tiết
The judge remained neutral during the trial.Thẩm phán giữ thái độ trung lập trong phiên tòa.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngneutral opinionneutral stanceneutral ground
Trung lập giúp duy trì công bằng.
/ˈfɪʃ.ər/
danh từ
người đánh cá
The fisher caught a large trout in the river.
Người đánh cá đã bắt được một con cá hồi lớn trong dòng sông.
Chi tiết
The fisher returned home with a big catch.Người đánh cá đã trở về nhà với một mẻ cá lớn.
Đồng nghĩaanglerfisherman
Cụm hay dùngcommercial fisherrecreational fisher
Có thể dùng cho cả nam và nữ.
/ræt/
danh từ
chuột
The rat ran quickly across the street.
Con chuột chạy nhanh qua đường.
Chi tiết
The rat scurried across the street.Con chuột đã chạy nhanh qua đường.
Đồng nghĩarodentvermin
Cụm hay dùngrat infestationrat controlblack rat
Thường liên quan đến vệ sinh và môi trường.
/spɪrz/
danh từ
mũi giáo
The warriors carried spears into battle.
Các chiến binh mang theo mũi giáo vào trận chiến.
Chi tiết
The warriors carried spears into battle.Những chiến binh mang theo mũi giáo vào trận chiến.
Đồng nghĩajavelinspikes
Cụm hay dùngthrow spearsspear fishing
Mũi giáo thường được dùng trong chiến tranh.
/prəˈspek.tɪv/
tính từ
tiềm năng
They met with prospective clients to discuss the project.
Họ đã gặp gỡ các khách hàng tiềm năng để thảo luận về dự án.
Chi tiết
She is a prospective student at the university.Cô ấy là một sinh viên tiềm năng của trường đại học.
Đồng nghĩapotentiallikely
Cụm hay dùngprospective buyerprospective employeeprospective student
Họ từprospect (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển sinh hoặc kinh doanh.
/ˈbɛd.ɪŋ/
danh từ
bộ ga trải giường
I need to buy new bedding for my bed.
Tôi cần mua bộ ga trải giường mới cho giường của mình.
Chi tiết
I bought new bedding for my bedroom.Tôi đã mua bộ ga trải giường mới cho phòng ngủ của mình.
Đồng nghĩabed linensbedclothes
Cụm hay dùngbedding setluxury beddingcotton bedding
Liên quan đến giấc ngủ và thoải mái.
/ˈʌl.tɪ.mət.li/
trạng từ
cuối cùng
Ultimately, the decision is yours to make.
Cuối cùng, quyết định là do bạn đưa ra.
Chi tiết
Ultimately, we decided to go on vacation.Cuối cùng, chúng tôi quyết định đi nghỉ mát.
Đồng nghĩafinallyeventually
Cụm hay dùngultimately importantultimately beneficialultimately successful
Thường dùng để kết thúc một lập luận.
/ˈdʒɔɪ.nɪŋ/
động từ
tham gia
She is joining the club next week.
Cô ấy sẽ tham gia câu lạc bộ vào tuần tới.
Chi tiết
He is joining a new club this month.Anh ấy sẽ tham gia một câu lạc bộ mới trong tháng này.
Đồng nghĩaparticipateenroll
Cụm hay dùngjoining a teamjoining a meetingjoining forces
Thường dùng để chỉ sự tham gia.
/ˈhɛd.ɪŋ/
danh từ
tiêu đề
The heading of the article caught my attention.
Tiêu đề của bài viết đã thu hút sự chú ý của tôi.
Chi tiết
The heading of the article caught my attention.Tiêu đề của bài viết đã thu hút sự chú ý của tôi.
Đồng nghĩatitlecaption
Cụm hay dùngsection headingmain headingsubheading
Dùng để chỉ tiêu đề văn bản.
/ˈiː.kwə.li/
trạng từ
một cách công bằng
They should be treated equally in the workplace.
Họ nên được đối xử công bằng tại nơi làm việc.
Chi tiết
They were treated equally in the competition.Họ được đối xử công bằng trong cuộc thi.
Đồng nghĩafairlyimpartially
Cụm hay dùngequally importantequally qualified
Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.
/ˌɑːr.tɪˈfɪʃ.əl/
tính từ
nhân tạo
The flowers in the vase are artificial.
Những bông hoa trong bình là hoa nhân tạo.
Chi tiết
The artificial flowers look very real.Hoa nhân tạo trông rất thật.
Đồng nghĩasyntheticman-made
Cụm hay dùngartificial intelligenceartificial lightartificial flavor
Nhân tạo thường được sử dụng trong công nghệ.
/ˈber.ɪŋ/
danh từ
sự liên quan
His bearing showed confidence.
Dáng vẻ của anh ấy thể hiện sự tự tin.
Chi tiết
There is a bearing on how we approach the problem.Có sự liên quan đến cách chúng ta tiếp cận vấn đề.
Đồng nghĩarelationconnection
Cụm hay dùngbearing onbearing witness
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phân tích.
/spekˈtæk.jʊ.lər/
tính từ
hùng vĩ
The view from the top of the mountain was spectacular.
Cảnh quan từ đỉnh núi thật hùng vĩ.
Chi tiết
The view from the top was spectacular.Cảnh từ trên đỉnh thật hùng vĩ.
Đồng nghĩamagnificentstunning
Cụm hay dùngspectacular viewspectacular performancespectacular scenery
Thường dùng để mô tả vẻ đẹp.
/koʊˌɔːr.dɪˈneɪ.ʃən/
danh từ
sự phối hợp
Good coordination is essential for team sports.
Sự phối hợp tốt là rất cần thiết cho các môn thể thao đồng đội.
Chi tiết
Good coordination is essential for team sports.Sự phối hợp tốt là cần thiết cho thể thao đồng đội.
Đồng nghĩacollaborationorganization
Cụm hay dùnghand-eye coordinationcoordination skills
Sự phối hợp rất quan trọng trong công việc nhóm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...