Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

claimed

/kleɪmd/ B1

Nghĩa

khẳng định động từ

Định nghĩa · To state something as a fact.

“She claimed that she could run faster than anyone.”Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.

“She claimed the prize for her work.”Cô ấy đã khẳng định giải thưởng cho công việc của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tự tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về quyền lợi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...