Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

planner

/ˈplænər/ B1

Nghĩa

người lập kế hoạch danh từ

Định nghĩa · a person who makes plans for events.

“She is a wedding planner who organizes beautiful ceremonies.”Cô ấy là một người lập kế hoạch đám cưới người tổ chức những buổi lễ đẹp.

“Người lập kế hoạch đã tổ chức đám cưới rất đẹp.”

Đồng nghĩa organizercoordinator
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'plan' + 'ner'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tổ chức sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...