planner
Nghĩa
Định nghĩa · a person who makes plans for events.
“She is a wedding planner who organizes beautiful ceremonies.”Cô ấy là một người lập kế hoạch đám cưới người tổ chức những buổi lễ đẹp.
“Người lập kế hoạch đã tổ chức đám cưới rất đẹp.”
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tổ chức trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong tổ chức sự kiện.