Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proxy

/ˈprɒksi/ B1

Nghĩa

đại diện danh từ

Định nghĩa · a person or thing that represents another.

“He acted as a proxy for his friend in the meeting.”Anh ấy đã đại diện cho bạn mình trong cuộc họp.

“He acted as a proxy for his boss during the meeting.”Anh ấy đã đại diện cho sếp trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về đại diện trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đại diện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...