Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

astronomy

/əˈstrɒnəmi/ B1

Nghĩa

thiên văn học danh từ

Định nghĩa · the study of stars, planets, and space.

“Astronomy helps us understand the universe.”Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.

“Astronomy helps us understand the universe better.”Thiên văn học giúp chúng ta hiểu vũ trụ tốt hơn.

Đồng nghĩa stargazingcosmology
Cấu tạoTừ này được hình thành từ tiếng Hy Lạp 'astron' (ngôi sao) và 'nomos' (luật).

Mẹo IELTS · Sử dụng 'astronomy' để thể hiện kiến thức khoa học trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến khoa học và vũ trụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...