Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lanka

/ˈlæŋkə/ B1

Nghĩa

Sri Lanka danh từ

Định nghĩa · An island country in South Asia, known for its tea.

“Sri Lanka is known for its tea plantations.”Sri Lanka nổi tiếng với các đồn điền trà.

“Sri Lanka is famous for its beautiful beaches.”Sri Lanka nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Đồng nghĩa island nation

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về du lịch và văn hóa.

Ghi chú · Có nhiều di sản văn hóa phong phú.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...