Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flu

/flu/ B1

Nghĩa

cúm danh từ

Định nghĩa · a common viral infection causing fever and aches.

“I caught the flu last winter.”Tôi đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.

“Anh ấy đã bị cúm vào mùa đông năm ngoái.”

Đồng nghĩa influenzavirus
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Ý 'influenza'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp trong mùa lạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...