Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tagged

/tægd/ B1

Nghĩa

gắn thẻ động từ

Định nghĩa · To attach a label or identifier to something.

“He tagged his friends in the photo.”Anh ấy đã gắn thẻ bạn bè trong bức ảnh.

“She tagged the photos before sharing them online.”Cô ấy đã gắn thẻ các bức ảnh trước khi chia sẻ chúng trực tuyến.

Đồng nghĩa labelmark

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề công nghệ và truyền thông.

Ghi chú · Thường dùng trong mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...