Kho từ › tagged

tagged

B1 động từ
gắn thẻ
UK /tægd/ · US /tægd/
To attach a label or identifier to something.
He tagged his friends in the photo.
→ Anh ấy đã gắn thẻ bạn bè trong bức ảnh.
She tagged the photos before sharing them online.→ Cô ấy đã gắn thẻ các bức ảnh trước khi chia sẻ chúng trực tuyến.
Đồng nghĩa
labelmark
Collocations
tagged photostagged content
🎯 IELTS: Sử dụng trong các chủ đề công nghệ và truyền thông.
Thường dùng trong mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...