Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adjusted

/əˈdʒʌstɪd/ B1

Nghĩa

điều chỉnh động từ

Định nghĩa · To change something to make it suitable or correct.

“He adjusted the settings on his camera.”Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy ảnh của mình.

“He adjusted the settings on his computer.”Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy tính của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Điều chỉnh giúp cải thiện tình huống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...