Kho từ › adjusted

adjusted

B1 động từ
điều chỉnh
UK /əˈdʒʌstɪd/ · US /əˈdʒʌstɪd/
To change something to make it suitable or correct.
He adjusted the settings on his camera.
→ Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy ảnh của mình.
He adjusted the settings on his computer.→ Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy tính của mình.
Đồng nghĩa
modifiedadapted
Collocations
adjusted settingsadjusted plansadjusted expectations
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về thay đổi trong IELTS.
Điều chỉnh giúp cải thiện tình huống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...