Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rap

/ræp/ B1

Nghĩa

nhạc rap danh từ

Định nghĩa · A type of music with rhythmic speech and beats.

“She loves listening to rap music.”Cô ấy thích nghe nhạc rap.

“He enjoys listening to rap music.”Anh ấy thích nghe nhạc rap.

Đồng nghĩa hip-hoprhythm

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rap' để nói về thể loại nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Nhạc rap thường có thông điệp mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...