Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bishop

/ˈbɪʃəp/ B1

Nghĩa

giám mục danh từ

Định nghĩa · a high-ranking Christian priest.

“The bishop gave a speech at the event.”Giám mục đã có một bài phát biểu tại sự kiện.

“The bishop led the church service.”Giám mục đã dẫn dắt buổi lễ nhà thờ.

Đồng nghĩa clergymanprelate
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'episkopos'.

Mẹo IELTS · Dùng 'bishop' để thể hiện kiến thức về tôn giáo trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và lãnh đạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...