Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pulled

/pʊld/ B1

Nghĩa

kéo động từ

Định nghĩa · To pull something towards oneself or in a direction.

“He pulled the door open.”Anh ấy đã kéo cửa mở.

“He pulled the door open with force.”Anh ấy đã kéo cánh cửa mở bằng sức mạnh.

Đồng nghĩa dragtow
Cụm hay dùng pulled backpulled apart

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...