Kho từ › compression

compression

B1 danh từ
nén
UK /kəmˈprɛʃən/ · US /kəmˈprɛʃən/
The process of reducing the size of data.
The compression of the file made it smaller.
→ Việc nén tệp đã làm cho nó nhỏ hơn.
Compression helps save storage space.→ Nén giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩa
reductioncondensation
Collocations
data compressionfile compressioncompression algorithm
🎯 IELTS: Có thể dùng trong bài viết về công nghệ.
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...