Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compression

/kəmˈprɛʃən/ B1

Nghĩa

nén danh từ

Định nghĩa · The process of reducing the size of data.

“The compression of the file made it smaller.”Việc nén tệp đã làm cho nó nhỏ hơn.

“Compression helps save storage space.”Nén giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...