Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

physical education

/ˌfɪzɪkəl ˌedʒuˈkeɪʃn/ A2

Nghĩa

giáo dục thể chất phr.

Định nghĩa · A class that teaches sports and physical activities.

“Physical education is fun and healthy.”Giáo dục thể chất vui và tốt cho sức khỏe.

“We have physical education twice a week.”Chúng tôi có giáo dục thể chất hai lần một tuần.

Đồng nghĩa PEgym class

Ghi chú · Thường viết tắt là PE.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...