pe
/pei/ Collins ★ phổ biến #25507
Nghĩa thường dùng
giáo dục thể chất
danh từ
“PE classes are important for students' health.”Các lớp giáo dục thể chất rất quan trọng cho sức khỏe của học sinh.
Biến thể từ
pes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pe
//
* danh từ- vt của physical education (thể dục)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 17th letter of the Hebrew alphabet