Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pe

/pei/ Collins ★ phổ biến #25507

Nghĩa thường dùng

giáo dục thể chất danh từ

“PE classes are important for students' health.”Các lớp giáo dục thể chất rất quan trọng cho sức khỏe của học sinh.

Biến thể từ pes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pe

//

* danh từ
  • vt của physical education (thể dục)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 17th letter of the Hebrew alphabet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...