Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tin

/tɪn/ B1

Nghĩa

hộp thiếc danh từ

Định nghĩa · A type of metal container, often for food.

“He opened a tin of beans.”Anh ấy mở một hộp đậu.

“He opened a tin of beans for dinner.”Anh ấy mở một hộp đậu cho bữa tối.

Đồng nghĩa cancontainer
Cụm hay dùng tin cantin foiltin box

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Hộp thiếc thường dùng để bảo quản thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...