Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

healthy habits

B1

Nghĩa

thói quen lành mạnh cụm từ

Định nghĩa · Behaviors that promote good health and well-being.

“She tries to maintain healthy habits like exercising and eating well.”Cô ấy cố gắng duy trì những thói quen lành mạnh như tập thể dục và ăn uống điều độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...