trek
/trɛk/ B1
Nghĩa
đi bộ đường dài
động từ
Định nghĩa · to make a long journey on foot.
“They decided to trek through the mountains.”Họ quyết định đi bộ đường dài qua núi.
“We decided to trek through the mountains.”Chúng tôi quyết định đi bộ đường dài qua núi.
Cụm hay dùng
trekking adventuretrekking routelong trek
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan 'trekken'.
Mẹo IELTS · Mô tả 'trek' để thể hiện sự khám phá trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong du lịch và khám phá.