Kho từ › encoding

encoding

B1 danh từ
mã hóa
UK /ɪnˈkoʊdɪŋ/ · US /ɪnˈkoʊdɪŋ/
The process of converting data into a coded format.
The encoding of the data is important.
→ Việc mã hóa dữ liệu là rất quan trọng.
Encoding helps protect sensitive information.→ Mã hóa giúp bảo vệ thông tin nhạy cảm.
Đồng nghĩa
codingciphering
Collocations
data encodingencoding format
🎯 IELTS: Có thể dùng khi thảo luận về bảo mật thông tin.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...