Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encoding

/ɪnˈkoʊdɪŋ/ B1

Nghĩa

mã hóa danh từ

Định nghĩa · The process of converting data into a coded format.

“The encoding of the data is important.”Việc mã hóa dữ liệu là rất quan trọng.

“Encoding helps protect sensitive information.”Mã hóa giúp bảo vệ thông tin nhạy cảm.

Đồng nghĩa codingciphering

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về bảo mật thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...