Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

painted

/ˈpeɪntɪd/ B1

Nghĩa

đã vẽ động từ

Định nghĩa · made a picture using paint.

“She painted a beautiful landscape.”Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.

Đồng nghĩa depictedillustrated
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'paint' + 'ed'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật thị giác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...