painted
Nghĩa
Định nghĩa · made a picture using paint.
“She painted a beautiful landscape.”Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật thị giác.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · made a picture using paint.
“She painted a beautiful landscape.”Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật thị giác.
Đang tải...