Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lycos

/ˈlaɪkəs/ B1

Nghĩa

Lycos (tên thương hiệu) danh từ

Định nghĩa · a brand name for a search engine from the past

“Lycos was a popular search engine.”Lycos từng là một công cụ tìm kiếm phổ biến.

“Lycos was popular in the early days of the internet.”Lycos từng phổ biến trong những ngày đầu của internet.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ hoặc lịch sử internet.

Ghi chú · Tên thương hiệu, không cần dịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...