Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lycos

/ˈlaɪkəs/

Nghĩa thường dùng

Lycos (tên thương hiệu) danh từ

“Lycos was a popular search engine.”Lycos từng là một công cụ tìm kiếm phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Lycos (tên thương hiệu)

ví dụ

Lycos was a popular search engine. — Lycos từng là một công cụ tìm kiếm phổ biến.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...