Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horizontal

/ˌhɔːrɪˈzɔːntl/ B1

Nghĩa

ngang tính từ

Định nghĩa · Positioned or oriented from side to side.

“The lines are horizontal.”Các đường thẳng là ngang.

“The horizontal line on the graph represents time.”Đường ngang trên biểu đồ đại diện cho thời gian.

Đồng nghĩa flatlevel
Trái nghĩa vertical

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả đồ thị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và đồ họa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...