Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cosmetic

/kɒzˈmɛtɪk/ B1

Nghĩa

thuộc về mỹ phẩm tính từ

Định nghĩa · Related to products used for beauty and skin care.

“She works in the cosmetic industry.”Cô ấy làm việc trong ngành mỹ phẩm.

“She uses a cosmetic cream every morning.”Cô ấy sử dụng kem mỹ phẩm mỗi sáng.

Đồng nghĩa beautymakeup
Họ từ cosmetics (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cosmetic' và hậu tố '-ic'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ngành công nghiệp làm đẹp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành làm đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...