Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resulted

/rɪˈzʌltɪd/ B1

Nghĩa

đã dẫn đến động từ

Định nghĩa · Past tense of result; to happen because of something.

“The changes resulted in better performance.”Những thay đổi đã dẫn đến hiệu suất tốt hơn.

“The storm resulted in many fallen trees.”Cơn bão đã dẫn đến nhiều cây bị đổ.

Đồng nghĩa causedled to
Họ từ result (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này để liên kết nguyên nhân và kết quả.

Ghi chú · Thường dùng trong các câu mô tả nguyên nhân và kết quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...