Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terrorist

/ˈtɛrərist/ B1

Nghĩa

kẻ khủng bố danh từ

Định nghĩa · a person who uses violence for political aims.

“The terrorist was captured by the police.”Kẻ khủng bố đã bị cảnh sát bắt giữ.

Đồng nghĩa extremistmilitant
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'terror' + 'ist'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...