informational
/ˌɪnfərˈmeɪʃənl/ B1
Nghĩa
thông tin
tính từ
Định nghĩa · related to giving or providing information
“The website provides informational resources.”Trang web cung cấp các tài nguyên thông tin.
“The informational brochure helped us understand the program.”Tờ rơi thông tin đã giúp chúng tôi hiểu chương trình.
Đồng nghĩa
educationalinformative
Cụm hay dùng
informational contentinformational resources
Cấu tạoTừ 'inform' + đuôi '-ational' chỉ tính từ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tài liệu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về tài liệu hoặc thông tin.