Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carriers

/ˈkæriərz/ B1

Nghĩa

hãng vận chuyển danh từ

Định nghĩa · companies that provide services or goods.

“The carriers deliver packages every day.”Các hãng vận chuyển giao hàng mỗi ngày.

“The carriers delivered packages across the country.”Các nhà cung cấp đã giao hàng trên toàn quốc.

Đồng nghĩa providerssuppliers

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về dịch vụ cung cấp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành vận tải và viễn thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...