Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

builders

/ˈbɪl.dɚz/ B1

Nghĩa

nhà xây dựng danh từ

Định nghĩa · People who construct buildings or other structures.

“The builders finished the house in three months.”Các nhà xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà trong ba tháng.

Mẹo IELTS · Nói về ngành xây dựng khi thảo luận về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nghề xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...