Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ties

/taɪz/ B1

Nghĩa

các mối liên hệ danh từ

Định nghĩa · Connections or relationships between people or things.

“He has strong ties with the local community.”Anh ấy có mối liên hệ mạnh mẽ với cộng đồng địa phương.

“The ties between the two countries are strong.”Các mối liên hệ giữa hai quốc gia rất mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mối quan hệ xã hội.

Ghi chú · Có thể chỉ mối quan hệ xã hội hoặc gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...