suffering
Nghĩa
Định nghĩa · the state of experiencing pain or distress
“Many people are suffering from the effects of the crisis.”Nhiều người đang chịu đựng những ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
“Her suffering was evident during the difficult times.”Nỗi đau khổ của cô ấy rõ ràng trong những thời điểm khó khăn.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về sức khỏe tâm lý.
Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc tiêu cực.