fisher
/ˈfɪʃ.ər/ B1
Nghĩa
người đánh cá
danh từ
Định nghĩa · a person who catches fish for a living.
“The fisher caught a large trout in the river.”Người đánh cá đã bắt được một con cá hồi lớn trong dòng sông.
“The fisher returned home with a big catch.”Người đánh cá đã trở về nhà với một mẻ cá lớn.
Cụm hay dùng
commercial fisherrecreational fisher
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp liên quan đến biển.
Ghi chú · Có thể dùng cho cả nam và nữ.