Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spears

/spɪrz/ B1

Nghĩa

giáo danh từ

Định nghĩa · Long, pointed weapons used for hunting or fighting.

“The warriors carried spears into battle.”Các chiến binh mang theo giáo vào trận chiến.

Đồng nghĩa javelinspikes

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả vũ khí cổ điển.

Ghi chú · Mũi giáo thường được dùng trong chiến tranh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...