Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

joining

/ˈdʒɔɪ.nɪŋ/ B1

Nghĩa

tham gia động từ

Định nghĩa · To participate or become part of something.

“She is joining the club next week.”Cô ấy sẽ tham gia câu lạc bộ vào tuần tới.

“He is joining a new club this month.”Anh ấy sẽ tham gia một câu lạc bộ mới trong tháng này.

Mẹo IELTS · Nên mô tả lý do tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự tham gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...