heading
/ˈhɛd.ɪŋ/ B1
Nghĩa
tiêu đề
danh từ
Định nghĩa · the title or heading of a document.
“The heading of the article caught my attention.”Tiêu đề của bài viết đã thu hút sự chú ý của tôi.
Cụm hay dùng
section headingmain headingsubheading
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'head' + 'ing'.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cấu trúc văn bản trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ tiêu đề văn bản.