equally
/ˈiː.kwə.li/ B1
Nghĩa
một cách công bằng
trạng từ
Định nghĩa · in the same amount or degree; fairly
“They should be treated equally in the workplace.”Họ nên được đối xử công bằng tại nơi làm việc.
“They were treated equally in the competition.”Họ được đối xử công bằng trong cuộc thi.
Đồng nghĩa
fairlyimpartially
Cụm hay dùng
equally importantequally qualified
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài nói về quyền bình đẳng.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.