Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equally

/ˈiː.kwə.li/ B1

Nghĩa

một cách công bằng trạng từ

Định nghĩa · in the same amount or degree; fairly

“They should be treated equally in the workplace.”Họ nên được đối xử công bằng tại nơi làm việc.

“They were treated equally in the competition.”Họ được đối xử công bằng trong cuộc thi.

Đồng nghĩa fairlyimpartially

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài nói về quyền bình đẳng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...