Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bearing

/ˈber.ɪŋ/ B1

Nghĩa

dáng vẻ danh từ

Định nghĩa · the relationship or connection between things.

“His bearing showed confidence.”Dáng vẻ của anh ấy thể hiện sự tự tin.

“There is a bearing on how we approach the problem.”Có sự liên quan đến cách chúng ta tiếp cận vấn đề.

Đồng nghĩa relationconnection

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện mối liên hệ giữa các ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...