Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectacular

/spekˈtæk.jʊ.lər/ B1

Nghĩa

hùng vĩ tính từ

Định nghĩa · very impressive or dramatic in appearance.

“The view from the top of the mountain was spectacular.”Cảnh quan từ đỉnh núi thật hùng vĩ.

“The view from the top was spectacular.”Cảnh từ trên đỉnh thật hùng vĩ.

Đồng nghĩa magnificentstunning
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'spectacularis'.

Mẹo IELTS · Mô tả 'spectacular' để thể hiện sự ấn tượng trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả vẻ đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...