check out
/ʧɛk aʊt/ A1 TOEIC phổ biến #3020
Nghĩa
làm thủ tục trả phòng
v.
Định nghĩa · To leave a hotel after your stay.
“We need to check out by 11 AM.”Chúng tôi cần làm thủ tục trả phòng trước 11 giờ sáng.
Cụm hay dùng
check out timecheck out deskcheck out process