credit card
/ˈkrɛdɪt kɑːrd/ A1 TOEIC phổ biến #3026
Nghĩa
thẻ tín dụng
n.
Định nghĩa · A card used for electronic payments.
“I will pay with my credit card.”Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng của mình.