air conditioning
/ɛr kənˈdɪʃənɪŋ/ A1 TOEIC phổ biến #3034
Nghĩa
máy điều hòa không khí
n.
Định nghĩa · A system that cools or heats air.
“The air conditioning is very cool in the room.”Máy điều hòa không khí rất mát trong phòng.